Bỏ qua điều hướng
Vui Học Tiếng Trung5 công cụ chuyên sâu
VN
TRA TỪ THẬT DỄGõ chữ Hán, Pinyin hoặc tiếng Việt 你好 谢谢 学习 老师

Từ tiếng Trung theo Pinyin Q

Tra các từ tiếng Trung có Pinyin bắt đầu bằng chữ Q, kèm chữ Hán, nghĩa tiếng Việt, HSK và ví dụ.

4.610 từ sẵn sàng
强烈
qiáng liè

mạnh mẽ; dữ dội

Cụm từ
强烈反对
qiáng liè fǎn duì

phản đối mạnh mẽ; phản đối kịch liệt

Cụm từ
强力胶
qiáng lì jiāo

keo siêu dính

Cụm từ
强令
qiáng lìng

ra lệnh cưỡng chế; mệnh lệnh nghiêm ngặt

Cụm từ
枪林箭雨
qiāng lín jiàn yǔ

rừng giáo, mưa tên

Cụm từ
强流
qiáng liú

dòng điện lớn (ví dụ: điện)

Cụm từ
枪榴弹
qiāng liú dàn

lựu đạn súng trường

Cụm từ
强龙不压地头蛇
qiáng lóng bù yā dì tóu shé

ví dụ: rồng mạnh không chế ngự được rắn địa phương (thành ngữ); nghĩa là tay anh chị địa phương không sợ luật pháp

Thành ngữ
抢掠
qiǎng lüè

cướp bóc; cướp phá

Cụm từ
羟氯喹
qiǎng lǜ kuí

hydroxychloroquine (thuốc)

Cụm từ
强买强卖
qiǎng mǎi qiǎng mài

ép buộc mua hoặc bán; giao dịch bằng cưỡng ép

Cụm từ
强扭的瓜不甜
qiǎng niǔ de guā bù tián

nghĩa đen: nếu phải dùng sức để vặn một quả dưa ra khỏi dây, nó sẽ không ngọt (vì chỉ khi nào dưa chín mới có thể dễ dàng vặn ra) (thành ngữ); nghĩa bóng: nếu điều gì không phải…

Thành ngữ
强弩之末
qiáng nǔ zhī mò

nghĩa đen: mũi tên cuối tầm bay (thành ngữ); nghĩa bóng: lực lượng kiệt quệ

Thành ngữ
谦恭
qiān gōng

lịch sự và khiêm tốn

Cụm từ
钳工
qián gōng

thợ nguội; thợ lắp ráp

Cụm từ
前功尽弃
qián gōng jìn qì

phí hoài toàn bộ nỗ lực trước đó (thành ngữ); mọi gì đã đạt được đều đổ sông đổ biển

Thành ngữ
抢跑
qiǎng pǎo

xuất phát sớm; phạm quy xuất phát

Cụm từ
枪炮
qiāng pào

súng ống

Cụm từ
抢票
qiǎng piào

tranh vé

Cụm từ
强迫
qiǎng pò

bắt buộc; cưỡng ép

Cụm từ
强迫观念
qiǎng pò guān niàn

quan niệm cưỡng chế; ám ảnh

Cụm từ
强迫劳动
qiǎng pò láo dòng

lao động cưỡng bức (như hình phạt trong vụ án hình sự)

Cụm từ
强迫性
qiǎng pò xìng

cưỡng chế tâm lý; ám ảnh

Cụm từ
强迫性储物症
qiǎng pò xìng chǔ wù zhèng

rối loạn tích trữ cưỡng chế

Cụm từ
强迫性性行为
qiǎng pò xìng xìng xíng wéi

ám ảnh tình dục

Cụm từ
强迫症
qiǎng pò zhèng

rối loạn ám ảnh cưỡng chế (OCD)

Cụm từ
抢亲
qiǎng qīn

tập tục cướp vợ; bắt cóc cô dâu

Cụm từ
强求
qiǎng qiú

khăng khăng; yêu cầu; áp đặt

Cụm từ
强权
qiáng quán

quyền lực; sức mạnh

Cụm từ
强人
qiáng rén

(chính trị) người quyền lực; (nơi làm việc, đặc biệt là phụ nữ) người rất có năng lực; (cũ) kẻ cướp

Cụm từ