Từ tiếng Trung theo Pinyin Q
Tra các từ tiếng Trung có Pinyin bắt đầu bằng chữ Q, kèm chữ Hán, nghĩa tiếng Việt, HSK và ví dụ.
Mục từ bắt đầu bằng Q
4.610 mục từ · Trang 18/77
谴责: lên án; kết tội; chỉ trích; sự kết tội; sự chỉ trích
谴责小说: tiểu thuyết phê phán (theo phân loại của Lỗ Tấn 魯迅|鲁迅[Lu3 Xun4])
欠债: nợ một khoản tiền; tổng nợ
前瞻: nhìn xa; trước biết; sáng suốt; suy tính trước; viễn cảnh
欠账: nợ nần; khoản nợ; nghĩa vụ
签章: chữ ký
前瞻性: tầm nhìn xa; sự sáng suốt; sự tiên tri; tính nhìn xa
前兆: điềm báo; chỉ báo trước; dấu hiệu đầu tiên
前赵: Nhà Tiền Triệu thời Thập lục quốc (304-329)
千兆: giga
前照灯: (đèn) pha xe
前者: cái trước
牵着鼻子走: dắt mũi
前镇: khu Tiền Trấn của thành phố Cao Hùng 高雄市[Gao1 xiong2 shi4], miền nam Đài Loan
签证: thị thực; cấp thị thực
前镇区: khu Tiền Trấn của thành phố Cao Hùng 高雄市[Gao1 xiong2 shi4], miền nam Đài Loan
千真万确: hoàn toàn đúng (thành ngữ); nhiều mặt; đúng từ nhiều góc độ
前置: đặt trước; phía trước; dẫn đầu; tiền
前肢: chi trước; chân trước
潜质: tiềm năng
牵制: kiểm soát; kiềm chế; hạn chế; cản trở; trói chân (quân địch)
钳制: đàn áp; bịt miệng; kiểm duyệt
前置词: giới từ
前置修饰语: thành tố đứng trước (ngữ pháp)
钱钟书: Tiền Chung Thư (1910-1998), học giả văn học và tiểu thuyết gia, tác giả tiểu thuyết Vây Thành 圍城|围城 năm 1947
千周: kilô chu kỳ (KC), bằng 1.000 Hz
钳住: kẹp chặt; đàn áp
前传: phần tiền truyện
倩装: trang phục đẹp
钱庄: tiệm tiền kiểu cũ (một loại ngân hàng tư nhân xuất hiện đầu tiên vào thời Minh, phát triển mạnh vào thời Thanh, và không còn sau năm 1949)…
前缀: tiền tố (ngôn ngữ học)
签字: ký tên; chữ ký
茜紫: cây xô thơm (thảo mộc)
钎子: mũi khoan búa để khoan đá
钳子: kìm; đôi kìm; cái kẹp; mỏ kẹp; đồ kẹp; móng (của cua, v.v.); LT:把[ba3]; (tiếng địa phương) hoa tai
铅字: chữ in; chữ rời
千姿百态: (thành ngữ) có nhiều hình dạng khác nhau; thể hiện sự đa dạng về hình thức
签字笔: bút dạ; bút bi nước; bút mực gel
签字费: tiền thưởng ký hợp đồng
千字节: kilobyte
千字文: Thiên Tự Văn, bài thơ thế kỷ 6 dùng làm sách vỡ lòng truyền thống
签字者: người ký
潜踪: đang ẩn náu
前总理: cựu thủ tướng
前总统: cựu tổng thống
前奏: khúc dạo đầu; dấu hiệu báo trước
欠揍: cần bị đánh
前奏曲: khúc dạo đầu (âm nhạc)
千足虫: con cuốn chiếu
钳嘴鹳: (loài chim ở Trung Quốc) cò mỏ hở châu Á (Anastomus oscitans)
俏: ưa nhìn; quyến rũ; (hàng hoá) rất được ưa chuộng; (thông tục) nêm nếm (thức ăn)
侨: người di cư; cư trú ở nước ngoài
劁: thiến gia súc
乔: cao
墝: đất đá sỏi
峭: cao và dốc; cheo leo; nghiêm khắc hoặc nghiêm nghị
巧: một cách tình cờ; trùng hợp; đúng lúc; khéo léo; kịp thời
悄: yên lặng; buồn
愀: thay đổi nét mặt; lo lắng
憔: hốc hác