千阳
huyện Thiên Dương ở Bảo Kê 寶雞|宝鸡[Bao3 ji1], Thiểm Tây
huyện Thiên Dương ở Bảo Kê 寶雞|宝鸡[Bao3 ji1], Thiểm Tây
Chỉ hiển thị mẫu câu sau khi mục từ đã được đối soát riêng để tránh hướng dẫn sai.
Mục từ này chưa có hồ sơ cách dùng đã kiểm duyệt. Website không tự ghép mẫu “chủ ngữ + từ + tân ngữ” vì mỗi từ có khả năng kết hợp và vị trí khác nhau.
Nhấn vào từng từ để xem nghĩa, vị trí và ví dụ riêng.
huyện Thiên Dương ở Bảo Kê 寶雞|宝鸡[Bao3 ji1], Thiểm Tây
›千金要方Qiān jīn Yào fāng"Thiên Kim Yếu Phương", tập hợp phương thuốc thảo dược thời sơ Đường của Tôn Tư Mạo 孫思邈|孙思邈[Sun1 Si1 miao3]
›千金方Qiān jīn fāng"Thiên Kim Phương", tập hợp phương thuốc thảo dược thời sơ Đường của Tôn Tư Mạo 孫思邈|孙思邈[Sun1 Si1 miao3]
›千难万难qiān nán wàn náncực kỳ khó khăn
›千头万绪qiān tóu wàn xùvô vàn việc phải giải quyết; nhiều mối lỏng lẻo; rất phức tạp; hỗn loạn
›千碱基对qiān jiǎn jī duìcặp kilobase (sinh học phân tử)
›千金qiān jīnngàn cân 斤 vàng; tiền bạc và của cải; (kính trọng) hỗ trợ vô giá; (kính trọng) con gái
›千里马qiān lǐ mǎngựa ngàn dặm; ngựa tốt
›Các từ có chứa những chữ trong mục từ này; từ bắt đầu bằng chữ đang tra được ưu tiên trước.