潜在
ẩn giấu; tiềm ẩn; tiềm tàng
ẩn giấu; tiềm ẩn; tiềm tàng
潜在 thường mang nghĩa “ẩn giấu”; hồ sơ này cung cấp cách dùng nền để tra cứu nhanh và tiếp tục biên tập chuyên sâu.
Nội dung này được tổng hợp từ dữ liệu từ điển và mức độ phổ biến để giúp tra cứu nhanh. Các mục phân biệt từ dễ nhầm và lỗi người Việt chỉ xuất hiện sau khi được biên tập chắc chắn.
Ghi nhớ Hán tự 潜在, pinyin và nghĩa cốt lõi trước; sau đó đối chiếu thêm ví dụ thực tế khi sử dụng.
Mỗi trường hợp được tách riêng theo đúng chức năng, vị trí, mẫu kết hợp và ví dụ.
Gọi tên người, sự vật, khái niệm hoặc hiện tượng tương ứng với nghĩa của mục từ.
định ngữ + 的 + từđộng từ + từtừ + vị ngữChọn đáp án để kiểm tra bạn đã hiểu đúng cách dùng hay chưa.
Nhấn vào từng từ để xem nghĩa, vị trí và ví dụ riêng.
mối đe dọa tiềm ẩn; mối nguy hiểm tiềm tàng
›潜影qián yǐngẩn giấu; hình ảnh tiềm ẩn (trong nhiếp ảnh)
›潜在危险度qián zài wēi xiǎn dùmức độ nguy hiểm tiềm ẩn
›潜力股qián lì gǔcổ phiếu có tiềm năng tăng giá; (ví dụ) người có triển vọng
›潜力qián lìtiềm năng; năng lực tiềm ẩn
›潜在媒介qián zài méi jièvật trung gian tiềm năng
›潜伏qián fúẩn náu; che giấu; giấu diếm
›潜意识qián yì shítâm thức vô thức; tâm thức tiềm thức; tiềm thức
›Các từ có chứa những chữ trong mục từ này; từ bắt đầu bằng chữ đang tra được ưu tiên trước.