Bỏ qua điều hướng
Vui Học Tiếng TrungTừ điển Trung Việt
谦逊謙遜

qiān xùn

谦逊 là gì?

谦逊 [qiān xùn] có nghĩa là khiêm tốn; nhún nhường; không phô trương; tính khiêm tốn.

Cụm từTiêu chuẩn

Nghĩa của từ 谦逊 trong tiếng Việt

  1. khiêm tốn
  2. nhún nhường
  3. không phô trương
  4. tính khiêm tốn

Cách đọc và ghi nhớ 谦逊

谦逊 được đọc là qiān xùn, gồm 2 chữ Hán và thuộc nhóm cụm từ. Nghĩa chính trong tiếng Việt là “khiêm tốn; nhún nhường; không phô trương; tính khiêm tốn”.

Cập nhật nội dung gần nhất: .

Tra từ liên quan