那古屋
Nagoya, thành phố ở Nhật Bản (cách viết cũ)
Nagoya, thành phố ở Nhật Bản (cách viết cũ)
Chỉ hiển thị mẫu câu sau khi mục từ đã được đối soát riêng để tránh hướng dẫn sai.
Mục từ này chưa có hồ sơ cách dùng đã kiểm duyệt. Website không tự ghép mẫu “chủ ngữ + từ + tân ngữ” vì mỗi từ có khả năng kết hợp và vị trí khác nhau.
Nhấn vào từng từ để xem nghĩa, vị trí và ví dụ riêng.
cái đó; điều đó; cái kia (trái với cái này); (dùng trước động từ hoặc tính từ để nhấn mạnh); (dùng một cách…
›那儿nà rở đó
›那咱nà zanvào thời đó (cổ)
›那倒是nà dào shiỒ, đúng rồi! (thán từ khi chợt nhận ra)
›那坡Nà pōhuyện Napo ở Baise 百色[Bai3 se4], Quảng Tây
›那个人nà gè rénnghĩa đen: người đó; nghĩa bóng: người mà bạn đang tìm kiếm; đúng người; cô gái trong mộng của một người
›那坡县Nà pō xiànhuyện Napo ở Baise 百色[Bai3 se4], Quảng Tây
›那堤nà tílatte (từ mượn) (Đài Loan)
›Các từ có chứa những chữ trong mục từ này; từ bắt đầu bằng chữ đang tra được ưu tiên trước.