纳赫雄
Nahshon (tên)
Nahshon (tên)
Chỉ hiển thị mẫu câu sau khi mục từ đã được đối soát riêng để tránh hướng dẫn sai.
Mục từ này chưa có hồ sơ cách dùng đã kiểm duyệt. Website không tự ghép mẫu “chủ ngữ + từ + tân ngữ” vì mỗi từ có khả năng kết hợp và vị trí khác nhau.
Nhấn vào từng từ để xem nghĩa, vị trí và ví dụ riêng.
Nasr hoặc Nasser (tên Ả Rập); Gamal Abdel Nasser (1918-1970), Tổng thống Ai Cập
›纳达尔Nà dá ěrNadal (tên); Rafael Nadal (1986-), vận động viên quần vợt người Tây Ban Nha
›纳豆菌nà dòu jūnBacillus subtilis (tên cũ Bacillus natto), một loại vi khuẩn đất phổ biến
›纳贿nà huìhối lộ; đưa hoặc nhận hối lộ
›纳闽Nà mǐnLabuan, lãnh thổ đảo của Malaysia ngoài khơi bờ biển Sabah, bắc Borneo 婆羅洲|婆罗洲
›纳贡nà gòngnộp cống
›纳降nà xiángđầu hàng; chấp nhận thất bại
›纳雍Nà yōnghuyện Nayong ở địa khu Bijie 畢節地區|毕节地区[Bi4 jie2 di4 qu1], Quý Châu
›Các từ có chứa những chữ trong mục từ này; từ bắt đầu bằng chữ đang tra được ưu tiên trước.