拿
cầm; nắm; bắt; chụp; lấy; (dùng giống như 把[ba3]: đánh dấu danh từ phía sau là tân ngữ)
cầm; nắm; bắt; chụp; lấy; (dùng giống như 把[ba3]: đánh dấu danh từ phía sau là tân ngữ)
拿 thường mang nghĩa “cầm”; hồ sơ này cung cấp cách dùng nền để tra cứu nhanh và tiếp tục biên tập chuyên sâu.
Nội dung này được tổng hợp từ dữ liệu từ điển và mức độ phổ biến để giúp tra cứu nhanh. Các mục phân biệt từ dễ nhầm và lỗi người Việt chỉ xuất hiện sau khi được biên tập chắc chắn.
Ghi nhớ 拿 cùng cụm 拿到 để liên kết nghĩa với ngữ cảnh thay vì học riêng lẻ.
Mỗi trường hợp được tách riêng theo đúng chức năng, vị trí, mẫu kết hợp và ví dụ.
Diễn tả hành động, quá trình hoặc trạng thái liên quan đến nghĩa của mục từ.
chủ ngữ + từchủ ngữ + phó từ + từtừ + tân ngữ/bổ ngữHọc theo cụm giúp nói và viết tự nhiên hơn học từng từ rời.
lấy được
Cụm mở rộng được ưu tiên theo mức độ xuất hiện trong ngữ liệu.lấy ra
Cụm mở rộng được ưu tiên theo mức độ xuất hiện trong ngữ liệu.mang đến
Cụm mở rộng được ưu tiên theo mức độ xuất hiện trong ngữ liệu.bắt giữ
Cụm mở rộng được ưu tiên theo mức độ xuất hiện trong ngữ liệu.Chọn đáp án để kiểm tra bạn đã hiểu đúng cách dùng hay chưa.
Nhấn vào từng từ để xem nghĩa, vị trí và ví dụ riêng.
bắt giữ; lấy
›摰niènắm bằng tay; nắm lấy; tiến tới; phá vỡ
›捏niēcầm giữa ngón cái và ngón tay; cấu; nặn (bằng ngón tay); cầm (nghĩa đen và bóng); kết hợp; bịa đặt (câu…
›拈niānnhặt; nắm bằng ngón tay; mân mê; phát âm ở Đài Loan [nian2]
›搦nuò(văn học) cầm (trong tay); thách thức; khiêu khích
›挊nòngbiến thể cũ của 弄[nong4]
›挪nuódi chuyển; dời
›拗niùcứng đầu; bướng bỉnh
›Các từ có chứa những chữ trong mục từ này; từ bắt đầu bằng chữ đang tra được ưu tiên trước.