Bỏ qua điều hướng
Vui Học Tiếng TrungTừ điển Trung Việt

拿 là gì?

[ná] có nghĩa là cầm; nắm; bắt; chụp; lấy; (dùng giống như 把[ba3]: đánh dấu danh từ phía sau là tân ngữ).

Từ vựngTiêu chuẩn

Nghĩa của từ 拿 trong tiếng Việt

  1. cầm
  2. nắm
  3. bắt
  4. chụp
  5. lấy
  6. (dùng giống như 把[ba3]: đánh dấu danh từ phía sau là tân ngữ)

Cách đọc và ghi nhớ 拿

được đọc là , gồm 1 chữ Hán và thuộc nhóm từ vựng. Nghĩa chính trong tiếng Việt là “cầm; nắm; bắt; chụp; lấy; (dùng giống như 把[ba3]: đánh dấu danh từ phía sau là tân ngữ)”.

Cập nhật nội dung gần nhất: .

Tra từ liên quan