拿 là gì?
拿 [ná] có nghĩa là cầm; nắm; bắt; chụp; lấy; (dùng giống như 把[ba3]: đánh dấu danh từ phía sau là tân ngữ).
Nghĩa của từ 拿 trong tiếng Việt
- cầm
- nắm
- bắt
- chụp
- lấy
- (dùng giống như 把[ba3]: đánh dấu danh từ phía sau là tân ngữ)
Cách đọc và ghi nhớ 拿
拿 được đọc là ná, gồm 1 chữ Hán và thuộc nhóm từ vựng. Nghĩa chính trong tiếng Việt là “cầm; nắm; bắt; chụp; lấy; (dùng giống như 把[ba3]: đánh dấu danh từ phía sau là tân ngữ)”.
Cập nhật nội dung gần nhất: .