Bỏ qua điều hướng
Vui Học Tiếng TrungTừ điển Trung Việt

纳 là gì?

[nà] có nghĩa là nhận; chấp nhận; thưởng thức; đưa vào; trả (thuế,...); nano- (một phần tỷ); vá giày hoặc tất bằng cách khâu chặt.

Từ vựngTiêu chuẩn

Nghĩa của từ 纳 trong tiếng Việt

  1. nhận
  2. chấp nhận
  3. thưởng thức
  4. đưa vào
  5. trả (thuế,...)
  6. nano- (một phần tỷ)
  7. vá giày hoặc tất bằng cách khâu chặt

Cách đọc và ghi nhớ 纳

được đọc là , gồm 1 chữ Hán và thuộc nhóm từ vựng. Nghĩa chính trong tiếng Việt là “nhận; chấp nhận; thưởng thức; đưa vào; trả (thuế,...); nano- (một phần tỷ); vá giày hoặc tất bằng cách khâu chặt”.

Cập nhật nội dung gần nhất: .

Tra từ liên quan