纳 là gì?
纳 [nà] có nghĩa là nhận; chấp nhận; thưởng thức; đưa vào; trả (thuế,...); nano- (một phần tỷ); vá giày hoặc tất bằng cách khâu chặt.
Nghĩa của từ 纳 trong tiếng Việt
- nhận
- chấp nhận
- thưởng thức
- đưa vào
- trả (thuế,...)
- nano- (một phần tỷ)
- vá giày hoặc tất bằng cách khâu chặt
Cách đọc và ghi nhớ 纳
纳 được đọc là nà, gồm 1 chữ Hán và thuộc nhóm từ vựng. Nghĩa chính trong tiếng Việt là “nhận; chấp nhận; thưởng thức; đưa vào; trả (thuế,...); nano- (một phần tỷ); vá giày hoặc tất bằng cách khâu chặt”.
Cập nhật nội dung gần nhất: .