那边
đằng kia; ở đằng đó
đằng kia; ở đằng đó
那边 thường mang nghĩa “đằng kia”; hồ sơ này cung cấp cách dùng nền để tra cứu nhanh và tiếp tục biên tập chuyên sâu.
Nội dung này được tổng hợp từ dữ liệu từ điển và mức độ phổ biến để giúp tra cứu nhanh. Các mục phân biệt từ dễ nhầm và lỗi người Việt chỉ xuất hiện sau khi được biên tập chắc chắn.
Ghi nhớ Hán tự 那边, pinyin và nghĩa cốt lõi trước; sau đó đối chiếu thêm ví dụ thực tế khi sử dụng.
Mỗi trường hợp được tách riêng theo đúng chức năng, vị trí, mẫu kết hợp và ví dụ.
Thay thế cho người, sự vật, địa điểm, số lượng hoặc nội dung đã biết trong ngữ cảnh.
từ + vị ngữđộng từ + từtừ + 的 + danh từChọn đáp án để kiểm tra bạn đã hiểu đúng cách dùng hay chưa.
Nhấn vào từng từ để xem nghĩa, vị trí và ví dụ riêng.
điều đó không cần phải nói
›那阵nà zhènlúc đó; khi đó
›那达慕Nà dá mùNadăm hoặc Hội, lễ hội mừng mùa của Mông Cổ vào tháng Bảy-Tháng Tám
›那阵子nà zhèn zilúc đó; khi đó
›那话儿nà huà rbộ phận sinh dục; đồ vật không rõ tên; cái gì đó
›那鸿书Nà hóng shūSách Na-hum
›那里nà liở đó; nơi đó
›那么nà menhư vậy; theo cách đó; hoặc là; quá; rất nhiều; khoảng; nếu vậy
›Các từ có chứa những chữ trong mục từ này; từ bắt đầu bằng chữ đang tra được ưu tiên trước.