娜
(phiên âm na); dùng đặc biệt trong tên nữ như Anna 安娜[An1 na4] hoặc Diana 黛安娜[Dai4 an1 na4]
(phiên âm na); dùng đặc biệt trong tên nữ như Anna 安娜[An1 na4] hoặc Diana 黛安娜[Dai4 an1 na4]
Chỉ hiển thị mẫu câu sau khi mục từ đã được đối soát riêng để tránh hướng dẫn sai.
Mục từ này chưa có hồ sơ cách dùng đã kiểm duyệt. Website không tự ghép mẫu “chủ ngữ + từ + tân ngữ” vì mỗi từ có khả năng kết hợp và vị trí khác nhau.
Nhấn vào từng từ để xem nghĩa, vị trí và ví dụ riêng.
cô gái; phiên âm "ni" (trong tên nữ); cách phát âm Đài Loan [ni2]
›娜nuóthanh nhã; duyên dáng
›娚nánbiến thể cũ của 喃[nan2]
›娘niángmẹ; cô gái trẻ; (thông tục) ẻo lả
›袅niǎomỏng manh; duyên dáng
›嫐nǎotrêu chọc; đùa giỡn
›嫩nèntrẻ và non; (về đồ ăn) mềm; nấu vừa chín tới; (về màu sắc) nhạt; (về người) thiếu kinh nghiệm; chưa thạo
›嫩nènbiến thể cũ của 嫩[nen4]
›Các từ có chứa những chữ trong mục từ này; từ bắt đầu bằng chữ đang tra được ưu tiên trước.