那个人
nghĩa đen: người đó; nghĩa bóng: người mà bạn đang tìm kiếm; đúng người; cô gái trong mộng của một người
nghĩa đen: người đó; nghĩa bóng: người mà bạn đang tìm kiếm; đúng người; cô gái trong mộng của một người
Chỉ hiển thị mẫu câu sau khi mục từ đã được đối soát riêng để tránh hướng dẫn sai.
Mục từ này chưa có hồ sơ cách dùng đã kiểm duyệt. Website không tự ghép mẫu “chủ ngữ + từ + tân ngữ” vì mỗi từ có khả năng kết hợp và vị trí khác nhau.
Nhấn vào từng từ để xem nghĩa, vị trí và ví dụ riêng.
cái đó; điều đó; cái kia (trái với cái này); (dùng trước động từ hoặc tính từ để nhấn mạnh); (dùng một cách…
›那倒是nà dào shiỒ, đúng rồi! (thán từ khi chợt nhận ra)
›那些nà xiēnhững cái đó
›那儿nà rở đó
›那世nà shìthế giới người chết
›那古屋Nà gǔ wūNagoya, thành phố ở Nhật Bản (cách viết cũ)
›那不勒斯王国Nà bù lè sī wáng guóVương quốc Naples (1282-1860)
›那咱nà zanvào thời đó (cổ)
›Các từ có chứa những chữ trong mục từ này; từ bắt đầu bằng chữ đang tra được ưu tiên trước.