纳豆菌
Bacillus subtilis (tên cũ Bacillus natto), một loại vi khuẩn đất phổ biến
Bacillus subtilis (tên cũ Bacillus natto), một loại vi khuẩn đất phổ biến
Chỉ hiển thị mẫu câu sau khi mục từ đã được đối soát riêng để tránh hướng dẫn sai.
Mục từ này chưa có hồ sơ cách dùng đã kiểm duyệt. Website không tự ghép mẫu “chủ ngữ + từ + tân ngữ” vì mỗi từ có khả năng kết hợp và vị trí khác nhau.
Nhấn vào từng từ để xem nghĩa, vị trí và ví dụ riêng.
natto, một loại đậu nành lên men, phổ biến cho bữa sáng ở Nhật Bản
›纳赛尔Nà sài ěrNasr hoặc Nasser (tên Ả Rập); Gamal Abdel Nasser (1918-1970), Tổng thống Ai Cập
›纳赫雄Nà hè xióngNahshon (tên)
›纳达尔Nà dá ěrNadal (tên); Rafael Nadal (1986-), vận động viên quần vợt người Tây Ban Nha
›纳贡nà gòngnộp cống
›纳西族Nà xī zúdân tộc Nakhi ở Vân Nam
›纳贿nà huìhối lộ; đưa hoặc nhận hối lộ
›纳西Nà xīdân tộc Nakhi
›Các từ có chứa những chữ trong mục từ này; từ bắt đầu bằng chữ đang tra được ưu tiên trước.