那个 là gì?
Nghĩa của từ 那个 trong tiếng Việt
cái đó; điều đó; cái kia (trái với cái này); (dùng trước động từ hoặc tính từ để nhấn mạnh); (dùng một cách hài hước hoặc gián tiếp để chỉ điều gì đó xấu hổ, vui nhộn, v.v., hoặc khi không nhớ từ đúng); (dùng trong lời nói như filler, giống "ờ", "bạn biết đó", v.v.); (uyển ngữ) kinh nguyệt; tình dục; cũng đọc là [nei4 ge5]