Bỏ qua điều hướng
Vui Học Tiếng Trung5 công cụ chuyên sâu
VN
TRA TỪ THẬT DỄGõ chữ Hán, Pinyin hoặc tiếng Việt 你好 谢谢 学习 老师

Từ tiếng Trung theo Pinyin M

Tra các từ tiếng Trung có Pinyin bắt đầu bằng chữ M, kèm chữ Hán, nghĩa tiếng Việt, HSK và ví dụ.

4.610 từ sẵn sàng
猛力
měng lì

với tất cả sức mạnh; với lực đột ngột; một cách bạo lực; đập mạnh

Cụm từ
孟连傣族拉祜族佤族自治县
Mèng lián Dǎi zú lā hù zú Wǎ zú Zì zhì xiàn

huyện tự trị dân tộc Thái, Lahu và Va Mạnh Liên, thuộc Phổ Nhĩ 普洱[Pu3 er3], tỉnh Vân Nam

Cụm từ
孟良崮
Mèng liáng gù

núi Mạnh Lương ở huyện Mông Âm 蒙陰縣|蒙阴县[Meng2 yin1 xian4], Lâm Nghi 臨沂|临沂[Lin2 yi2], Sơn Đông

Cụm từ
孟良崮战役
Mèng liáng gù Zhàn yì

trận Mạnh Lương Cố ở Sơn Đông năm 1947 giữa Quốc dân đảng và Cộng sản

Cụm từ
孟连县
Mèng lián xiàn

huyện tự trị dân tộc Thái, Lahu và Va Mạnh Liên, thuộc Phổ Nhĩ 普洱[Pu3 er3], tỉnh Vân Nam

Cụm từ
猛料
měng liào

tin nóng; tuyệt vời

Cụm từ
猛烈
měng liè

mãnh liệt; dữ dội; mạnh mẽ; cường liệt

Cụm từ
曚昽
méng lóng

(văn học) (ánh sáng ban ngày) mờ nhạt; (văn học) mờ mịt; không rõ ràng

Cụm từ
朦胧
méng lóng

(văn học) (ánh trăng) mờ ảo; (văn học) mờ ảo; không rõ ràng

Cụm từ
蒙眬
méng lóng

(thị lực) mờ ảo

Cụm từ
蒙茏
méng lóng

rậm rạp (của tán lá)

Cụm từ
猛龙怪客
Měng lóng guài kè

Death Wish, loạt phim với Charles Bronson

Cụm từ
朦胧诗
méng lóng shī

Thơ Mông Lung, một phong trào thơ sau Cách mạng Văn hóa

Cụm từ
梦露
Mèng lù

Marilyn Monroe (1926-1962), nữ diễn viên người Mỹ

Cụm từ
蒙罗维亚
Méng luó wéi yà

Monrovia, thủ đô của Liberia

Cụm từ
梦罗园
Mèng luó yuán

Menlo Park, New Jersey, nơi có phòng thí nghiệm nghiên cứu của Thomas Edison

Cụm từ
猛犸
měng mǎ

voi ma mút

Cụm từ
孟买
Mèng mǎi

Thành phố Mumbai (trước đây là Bombay)

Cụm từ
猛犸象
měng mǎ xiàng

xem 猛獁|猛犸[meng3 ma3]

Cụm từ
梦寐
mèng mèi

mơ; ngủ

Cụm từ
蒙昧
méng mèi

không có văn hóa; không văn minh; khốn khổ; thiếu hiểu biết; mù chữ

Cụm từ
蒙昧无知
méng mèi wú zhī

mù mịt (thành ngữ); thiếu hiểu biết

Thành ngữ
梦寐以求
mèng mèi yǐ qiú

khao khát ngay cả trong mơ (thành ngữ); mong mỏi ngày đêm

Thành ngữ
蒙蒙
méng méng

mưa phùn (mưa hoặc tuyết)

Cụm từ
萌萌哒
méng méng dā

(tiếng lóng Internet) đáng yêu; dễ thương

Ngôn ngữ mạng
懵懵懂懂
měng měng dǒng dǒng

mơ hồ; ngu dốt

Cụm từ
蒙蒙黑
mēng mēng hēi

chạng vạng

Cụm từ
蒙蒙亮
mēng mēng liàng

bình minh; tia sáng đầu tiên

Cụm từ
蒙面
méng miàn

che mặt; đeo mặt nạ; trơ tráo; không biết xấu hổ

Cụm từ
梦魔
mèng mó

ác quỷ đêm (tà ma được cho là quấy rối người khi ngủ)

Cụm từ