莫须有
vô căn cứ; không có cơ sở
vô căn cứ; không có cơ sở
Chỉ hiển thị mẫu câu sau khi mục từ đã được đối soát riêng để tránh hướng dẫn sai.
Mục từ này chưa có hồ sơ cách dùng đã kiểm duyệt. Website không tự ghép mẫu “chủ ngữ + từ + tân ngữ” vì mỗi từ có khả năng kết hợp và vị trí khác nhau.
Nhấn vào từng từ để xem nghĩa, vị trí và ví dụ riêng.
Moho (còn gọi là sự không liên tục Mohorovičić, ranh giới dưới của thạch quyển trái đất)
›莫过于mò guò yúkhông gì có thể vượt qua
›莫讲mò jiǎnghuống chi; không cần nói đến (tất cả những cái khác)
›莫非mò fēicó thể nào; có lẽ nào
›莫高窟Mò gāo kūhang Mạc Cao ở Đôn Hoàng 敦煌, Cam Túc
›莫霍洛维奇Mò huò luò wéi qíAndrija Mohorovichich hay Mohorovičić (1857-1936), nhà địa chất và địa chấn học người Croatia, người phát…
›莫里哀Mò lǐ āiMolière (1622-1673), nhà viết kịch và diễn viên người Pháp, bậc thầy của hài kịch
›莫达非尼mò dá fēi nímodafinil (từ mượn)
›Các từ có chứa những chữ trong mục từ này; từ bắt đầu bằng chữ đang tra được ưu tiên trước.