模型
mô hình; khuôn; mẫu
mô hình; khuôn; mẫu
模型 thường mang nghĩa “mô hình”; hồ sơ này cung cấp cách dùng nền để tra cứu nhanh và tiếp tục biên tập chuyên sâu.
Nội dung này được tổng hợp từ dữ liệu từ điển và mức độ phổ biến để giúp tra cứu nhanh. Các mục phân biệt từ dễ nhầm và lỗi người Việt chỉ xuất hiện sau khi được biên tập chắc chắn.
Ghi nhớ Hán tự 模型, pinyin và nghĩa cốt lõi trước; sau đó đối chiếu thêm ví dụ thực tế khi sử dụng.
Mỗi trường hợp được tách riêng theo đúng chức năng, vị trí, mẫu kết hợp và ví dụ.
Gọi tên người, sự vật, khái niệm hoặc hiện tượng tương ứng với nghĩa của mục từ.
định ngữ + 的 + từđộng từ + từtừ + vị ngữChọn đáp án để kiểm tra bạn đã hiểu đúng cách dùng hay chưa.
Nhấn vào từng từ để xem nghĩa, vị trí và ví dụ riêng.
khuôn; khuôn mẫu; mẫu hoặc khuôn đúc; phiên âm ở Đài Loan: [mo2 ju4]
›模子mú zikhuôn; mẫu; khuôn mẫu hoặc bản mẫu
›模式标本mó shì biāo běnmẫu vật điển hình (dùng để định nghĩa một loài)
›模仿mó fǎngbắt chước; sao chép; mô phỏng; nhái; mô hình
›模压mú yāép khuôn
›模式mó shìchế độ; phương pháp; mô hình
›模因mó yīnmeme (từ mượn)
›模块mó kuàimô-đun (trong phần mềm); đơn vị chức năng; thành phần
›Các từ có chứa những chữ trong mục từ này; từ bắt đầu bằng chữ đang tra được ưu tiên trước.