墨砚
thỏi mực; đá mài mực
thỏi mực; đá mài mực
Chỉ hiển thị mẫu câu sau khi mục từ đã được đối soát riêng để tránh hướng dẫn sai.
Mục từ này chưa có hồ sơ cách dùng đã kiểm duyệt. Website không tự ghép mẫu “chủ ngữ + từ + tân ngữ” vì mỗi từ có khả năng kết hợp và vị trí khác nhau.
Nhấn vào từng từ để xem nghĩa, vị trí và ví dụ riêng.
hộp mực
›墨渍mò zìvết mực; vết ố mực; nét mực loang; vệt mực
›墨竹工卡Mò zhú gōng kǎhuyện Maizhokunggar, tiếng Tạng: Mal gro gung dkar rdzong ở Lhasa 拉薩|拉萨[La1 sa4], Tây Tạng
›墨玉县Mò yù XiànHuyện Karakax, Châu Hotan 和田地區|和田地区[He2 tian2 Di4 qu1], Tân Cương
›墨竹工卡县Mò zhú gōng kǎ xiànhuyện Maizhokunggar, tiếng Tạng: Mal gro gung dkar rdzong ở Lhasa 拉薩|拉萨[La1 sa4], Tây Tạng
›墨玉Mò yùHuyện Karakax, Châu Hotan 和田地區|和田地区[He2 tian2 Di4 qu1], Tân Cương
›墨笔mò bǐbút lông
›墨尔钵Mò ěr bōxem 墨爾本|墨尔本[Mo4 er3 ben3]
›Các từ có chứa những chữ trong mục từ này; từ bắt đầu bằng chữ đang tra được ưu tiên trước.