墨纸
giấy thấm
giấy thấm
Chỉ hiển thị mẫu câu sau khi mục từ đã được đối soát riêng để tránh hướng dẫn sai.
Mục từ này chưa có hồ sơ cách dùng đã kiểm duyệt. Website không tự ghép mẫu “chủ ngữ + từ + tân ngữ” vì mỗi từ có khả năng kết hợp và vị trí khác nhau.
Nhấn vào từng từ để xem nghĩa, vị trí và ví dụ riêng.
bút lông
›墨索里尼Mò suǒ lǐ níBenito Mussolini (1883-1945), nhà độc tài phát xít Ý, "Il Duce", thủ tướng 1922-1943
›墨竹工卡县Mò zhú gōng kǎ xiànhuyện Maizhokunggar, tiếng Tạng: Mal gro gung dkar rdzong ở Lhasa 拉薩|拉萨[La1 sa4], Tây Tạng
›墨累Mò lèiMurray (tên)
›墨竹工卡Mò zhú gōng kǎhuyện Maizhokunggar, tiếng Tạng: Mal gro gung dkar rdzong ở Lhasa 拉薩|拉萨[La1 sa4], Tây Tạng
›墨累达令流域Mò lèi Dá lìng liú yùhệ thống sông Murray-Darling ở đông nam Úc
›墨砚mò yànthỏi mực; đá mài mực
›墨绿mò lǜxanh đậm; xanh rừng
›Các từ có chứa những chữ trong mục từ này; từ bắt đầu bằng chữ đang tra được ưu tiên trước.