抹一鼻子灰
MỤC TỪ CHUYÊN SÂU
抹一鼻子灰
nghĩa đen: bôi bụi lên mũi; chịu cảnh hắt hủi; bị từ chối
Giản thể抹一鼻子灰
Phồn thể抹一鼻子灰
Số chữ Hán5 chữ
Cập nhật15/07/2026
Nguồn dữ liệuKho mở rộng