Bỏ qua điều hướng
Vui Học Tiếng Trung5 công cụ chuyên sâu
VN
TRA TỪ THẬT DỄGõ chữ Hán, Pinyin hoặc tiếng Việt 你好 谢谢 学习 老师

Từ tiếng Trung theo Pinyin M

Tra các từ tiếng Trung có Pinyin bắt đầu bằng chữ M, kèm chữ Hán, nghĩa tiếng Việt, HSK và ví dụ.

4.610 từ sẵn sàng
蒙特卡洛法
Méng tè Kǎ luò fǎ

phương pháp Monte Carlo (toán học)

Cụm từ
蒙特卡罗方法
Méng tè Kǎ luó fāng fǎ

phương pháp Monte Carlo (toán học)

Cụm từ
蒙特雷
Méng tè léi

Monterey

Cụm từ
蒙特利尔
Méng tè lì ěr

Montreal, thành phố ở Quebec, Canada

Cụm từ
蒙特娄
Méng tè lóu

Montreal, thành phố ở Quebec, Canada (Đài Loan)

Cụm từ
蒙特内哥罗
Méng tè nèi gē luó

Montenegro (Đài Loan)

Cụm từ
蒙特塞拉特
Méng tè sāi lā tè

Montserrat

Cụm từ
蒙特维多
Méng tè wéi duō

Montevideo, thủ đô của Uruguay (Đài Loan)

Cụm từ
蒙恬
Méng Tián

Tướng Tần Mông Điềm (mất năm 210 TCN), tham gia chiến đấu chống Hung Nô 匈奴 ở phía bắc năm 215 TCN và xây Vạn Lý Trường Thành

Cụm từ
蒙头转向
mēng tóu zhuǎn xiàng

mất phương hướng; bối rối hoàn toàn

Cụm từ
蒙托罗拉
Méng tuō luó lā

Motorola

Cụm từ
萌娃
méng wá

em bé dễ thương

Cụm từ
蒙文
Měng wén

ngôn ngữ Mông Cổ

Cụm từ
蒙兀国
Měng wù guó

Khamag Mongol, liên minh bộ lạc Mông Cổ thế kỷ 12

Cụm từ
孟县
Mèng xiàn

huyện Mạnh trước đây, nay là thành phố Mạnh Châu 孟州市[Meng4 zhou1 shi4] ở Giao Tác 焦作[Jiao1 zuo4], Hà Nam

Cụm từ
梦想
mèng xiǎng

(bóng) mơ ước; giấc mơ

Cụm từ
梦乡
mèng xiāng

xứ sở mộng mơ; cõi mơ

Cụm từ
梦想家
mèng xiǎng jiā

người mơ mộng; nhà không tưởng

Cụm từ
猛鸮
měng xiāo

(loài chim ở Trung Quốc) cú diều phương bắc (Surnia ulula)

Cụm từ
梦溪笔谈
Mèng Xī Bǐ tán

Mộng Khê Bút Đàm của Thẩm Quát 沈括[Shen3 Kuo4], sách về các lĩnh vực tri thức, đầu tiên mô tả la bàn từ tính

Cụm từ
萌新
méng xīn

(từ mới) (tiếng lóng) người mới

Tiếng lóng xã hội
猛省
měng xǐng

chợt nhận ra; chợt nhớ lại

Cụm từ
猛醒
měng xǐng

chợt nhận ra; tỉnh ngộ; tỉnh giấc đột ngột

Cụm từ
梦行症
mèng xíng zhèng

chứng mộng du; đi bộ trong lúc ngủ

Cụm từ
盟兄
méng xiōng

huynh trưởng kết nghĩa

Cụm từ
盟兄弟
méng xiōng dì

anh em kết nghĩa

Cụm từ
蒙羞
méng xiū

bị xấu hổ; bị sỉ nhục

Cụm từ
萌芽
méng yá

nảy mầm (nghĩa đen hoặc bóng); đâm chồi; ươm mầm; mầm; hạt; nụ

Cụm từ
梦魇
mèng yǎn

cơn ác mộng

Cụm từ
蒙药
měng yào

thuốc y học cổ truyền Mông Cổ

Cụm từ