Từ tiếng Trung theo Pinyin M
Tra các từ tiếng Trung có Pinyin bắt đầu bằng chữ M, kèm chữ Hán, nghĩa tiếng Việt, HSK và ví dụ.
phương pháp Monte Carlo (toán học)
phương pháp Monte Carlo (toán học)
Monterey
Montreal, thành phố ở Quebec, Canada
Montreal, thành phố ở Quebec, Canada (Đài Loan)
Montenegro (Đài Loan)
Montserrat
Montevideo, thủ đô của Uruguay (Đài Loan)
Tướng Tần Mông Điềm (mất năm 210 TCN), tham gia chiến đấu chống Hung Nô 匈奴 ở phía bắc năm 215 TCN và xây Vạn Lý Trường Thành
mất phương hướng; bối rối hoàn toàn
Motorola
em bé dễ thương
ngôn ngữ Mông Cổ
Khamag Mongol, liên minh bộ lạc Mông Cổ thế kỷ 12
huyện Mạnh trước đây, nay là thành phố Mạnh Châu 孟州市[Meng4 zhou1 shi4] ở Giao Tác 焦作[Jiao1 zuo4], Hà Nam
(bóng) mơ ước; giấc mơ
xứ sở mộng mơ; cõi mơ
người mơ mộng; nhà không tưởng
(loài chim ở Trung Quốc) cú diều phương bắc (Surnia ulula)
Mộng Khê Bút Đàm của Thẩm Quát 沈括[Shen3 Kuo4], sách về các lĩnh vực tri thức, đầu tiên mô tả la bàn từ tính
(từ mới) (tiếng lóng) người mới
chợt nhận ra; chợt nhớ lại
chợt nhận ra; tỉnh ngộ; tỉnh giấc đột ngột
chứng mộng du; đi bộ trong lúc ngủ
huynh trưởng kết nghĩa
anh em kết nghĩa
bị xấu hổ; bị sỉ nhục
nảy mầm (nghĩa đen hoặc bóng); đâm chồi; ươm mầm; mầm; hạt; nụ
cơn ác mộng
thuốc y học cổ truyền Mông Cổ