Bỏ qua điều hướng
Vui Học Tiếng TrungTừ điển Trung Việt
MỤC LỤC PINYIN

Từ tiếng Trung theo Pinyin M

Tra các từ tiếng Trung có Pinyin bắt đầu bằng chữ M, kèm chữ Hán, nghĩa tiếng Việt, HSK và ví dụ.

Mục từ bắt đầu bằng M

4.610 mục từ · Trang 72/77

目不交睫mù bù jiāo jié

目不交睫: nghĩa đen: lông mi không chạm vào nhau (thành ngữ); nghĩa bóng: không ngủ chút nào

Thành ngữ
目不窥园mù bù kuī yuán

目不窥园: nghĩa đen: không nhìn thoáng qua vườn; nghĩa bóng: mải mê học hành (thành ngữ)

Thành ngữ
目不忍见mù bù rěn jiàn

目不忍见: xem 目不忍視|目不忍视[mu4 bu4 ren3 shi4]

Cụm từ
目不忍视mù bù rěn shì

目不忍视: nghĩa đen: mắt không chịu nổi khi nhìn (thành ngữ); nghĩa bóng: thảm thương khó nhìn

Thành ngữ
目不识丁mù bù shí dīng

目不识丁: nghĩa đen: mắt không nhận ra chữ T (thành ngữ); hoàn toàn mù chữ

Thành ngữ
目不暇给mù bù xiá jǐ

目不暇给: nghĩa đen: mắt không thể nhìn hết (thành ngữ); nghĩa bóng: có quá nhiều điều tốt đẹp để xem; mãn nhãn

Thành ngữ
目不暇接mù bù xiá jiē

目不暇接: nghĩa đen: quá nhiều để mắt có thể tiếp nhận (thành ngữ); mãn nhãn

Thành ngữ
目不斜视mù bù xié shì

目不斜视: không liếc nhìn (thành ngữ); nhìn chằm chằm; tập trung hoàn toàn; giữ thái độ đúng mực

Thành ngữ
目不转睛mù bù zhuǎn jīng

目不转睛: không thể rời mắt (thành ngữ); nhìn chằm chằm; chăm chú nhìn

Thành ngữ
目不转瞬mù bù zhuǎn shùn

目不转瞬: nhìn chăm chú (thành ngữ)

Thành ngữ
木材mù cái

木材: gỗ

Cụm từ
牧草mù cǎo

牧草: đồng cỏ; cỏ thức ăn; chăn thả

Cụm từ
目测mù cè

目测: ước lượng bằng mắt; đo lường; đánh giá trực quan

Cụm từ
木柴mù chái

木柴: củi

Cụm từ
木柴堆mù chái duī

木柴堆: đống củi; giàn hỏa thiêu

Cụm từ
墓场mù chǎng

墓场: nghĩa địa

Cụm từ
牧场mù chǎng

牧场: đồng cỏ; đất chăn thả; trang trại

Cụm từ
目成mù chéng

目成: liếc mắt; đưa tình với ai đó

Cụm từ
木齿耙mù chǐ pá

木齿耙: cái cào (răng bằng gỗ)

Cụm từ
木船mù chuán

木船: thuyền gỗ

Cụm từ
母船mǔ chuán

母船: tàu mẹ

Cụm từ
沐川Mù chuān

沐川: huyện Muchuan ở Lạc Sơn 樂山|乐山[Le4 shan1], Tứ Xuyên

Cụm từ
目怆有天mù chuàng yǒu tiān

目怆有天: nhìn trời trong đau buồn

Cụm từ
沐川县Mù chuān xiàn

沐川县: huyện Muchuan ở Lạc Sơn 樂山|乐山[Le4 shan1], Tứ Xuyên

Cụm từ
木醇mù chún

木醇: cồn gỗ; tinh thần gỗ; cồn methyl; methanol CH3OH; giống như 甲醇[jia3 chun2]

Cụm từ
木村Mù cūn

木村: Kimura (họ của Nhật Bản)

Cụm từ
母带mǔ dài

母带: băng gốc

Cụm từ
母弹mǔ dàn

母弹: đạn mẹ (của bom chùm)

Cụm từ
牡丹mǔ dan

牡丹: mẫu đơn cây (Paeonia suffruticosa)

Cụm từ
牡丹坊mǔ dan fāng

牡丹坊: Ngõ Mẫu Đơn

Cụm từ
母党mǔ dǎng

母党: bên ngoại

Cụm từ
牡丹江Mǔ dan jiāng

牡丹江: Mẫu Đơn Giang, thành phố cấp địa khu ở tỉnh Hắc Long Giang 黑龍江|黑龙江[Hei1 long2 jiang1] phía đông bắc Trung Quốc

Cụm từ
牡丹江市Mǔ dan jiāng Shì

牡丹江市: Mẫu Đơn Giang, thành phố cấp địa khu ở tỉnh Hắc Long Giang 黑龍江|黑龙江[Hei1 long2 jiang1] phía đông bắc Trung Quốc

Cụm từ
牡丹卡mǔ dan kǎ

牡丹卡: Thẻ Mẫu Đơn (thẻ tín dụng do Ngân hàng Công Thương Trung Quốc phát hành)

Cụm từ
牡丹皮mǔ dan pí

牡丹皮: vỏ rễ cây mẫu đơn (dùng trong y học cổ truyền Trung Quốc)

Cụm từ
牡丹区Mǔ dan Qū

牡丹区: khu Mudan của thành phố Hà Trạch 菏澤市|菏泽市[He2 ze2 Shi4], tỉnh Sơn Đông

Cụm từ
牡丹虽好,全凭绿叶扶持mǔ dan suī hǎo , quán píng lǜ yè fú chí

牡丹虽好,全凭绿叶扶持: Mặc dù hoa mẫu đơn đẹp, nhưng hoàn toàn nhờ vào lá xanh nâng đỡ (thành ngữ). Dù bạn có tài giỏi thế nào, cũng không thể làm gì nếu không có sự…

Thành ngữ
牡丹虽好,全仗绿叶扶mǔ dan suī hǎo , quán zhàng lǜ yè fú

牡丹虽好,全仗绿叶扶: Mặc dù hoa mẫu đơn đẹp, nhưng hoàn toàn nhờ vào lá xanh nâng đỡ (thành ngữ). Dù bạn có tài giỏi thế nào, cũng không thể làm gì nếu không có sự…

Thành ngữ
牡丹虽好,全仗绿叶扶持mǔ dan suī hǎo , quán zhàng lǜ yè fú chí

牡丹虽好,全仗绿叶扶持: Mặc dù hoa mẫu đơn đẹp, nhưng hoàn toàn nhờ vào lá xanh nâng đỡ (thành ngữ). Dù bạn có tài giỏi thế nào, cũng không thể làm gì nếu không có sự…

Thành ngữ
牡丹虽好,终须绿叶扶持mǔ dan suī hǎo , zhōng xū lǜ yè fú chí

牡丹虽好,终须绿叶扶持: Dù hoa mẫu đơn đẹp, nhưng cuối cùng vẫn cần lá xanh nâng đỡ (thành ngữ). Dù bạn có giỏi giang đến đâu, cũng không thể làm gì nếu thiếu sự hỗ…

Thành ngữ
牡丹亭Mǔ dan Tíng

牡丹亭: Mẫu Đơn Đình (1598), vở kịch của Đường Hiển Tổ 湯顯祖|汤显祖[Tang1 Xian3 zu3]

Cụm từ
牡丹乡Mǔ dan xiāng

牡丹乡: thị trấn Mẫu Đơn ở huyện Bình Đông 屏東縣|屏东县[Ping2 dong1 Xian4], Đài Loan

Cụm từ
墓道mù dào

墓道: lối dẫn đến mộ; lối đi trong mộ; lối dẫn đến phòng quan tài của mộ cổ

Cụm từ
慕道友mù dào yǒu

慕道友: người tìm hiểu tôn giáo

Cụm từ
目瞪口呆mù dèng kǒu dāi

目瞪口呆: chết lặng (thành ngữ); sững sờ; ngỡ ngàng

Thành ngữ
墓地mù dì

墓地: nghĩa trang; nghĩa địa

Cụm từ
木笛mù dí

木笛: sáo recorder (nhạc cụ) (Đài Loan)

Cụm từ
牧地mù dì

牧地: đồng cỏ; đất chăn thả

Cụm từ
目的mù dì

目的: mục đích; đích; mục tiêu; đối tượng; LT:個|个[ge4]

Cụm từ
穆迪Mù dí

穆迪: Moody's, công ty chuyên về xếp hạng thị trường tài chính

Cụm từ
目的地mù dì dì

目的地: điểm đến (địa điểm)

Cụm từ
木钉mù dīng

木钉: chốt gỗ

Cụm từ
木蠹mù dù

木蠹: bọ gỗ; ngài gỗ; LT:隻|只[zhi1]

Cụm từ
目睹mù dǔ

目睹: chứng kiến; tận mắt thấy; tận mắt chứng kiến

Cụm từ
木蠹蛾mù dù é

木蠹蛾: bọ gỗ; ngài gỗ; LT:隻|只[zhi1]

Cụm từ
沐恩mù ēn

沐恩: nhận ân huệ

Cụm từ
木耳mù ěr

木耳: nấm mèo; nấm tai mèo (nấm ăn được); LT:朵[duo3]

Cụm từ
穆尔西Mù ěr xī

穆尔西: Morsi, Mursi hoặc Morsy (tên); Mohamed Morsi (1951-2019), chính trị gia Anh em Hồi giáo Ai Cập, tổng thống Ai Cập 2012-2013

Cụm từ
木筏mù fá

木筏: bè gỗ; bè gỗ kết từ cây

Cụm từ
母蜂mǔ fēng

母蜂: ong chúa

Cụm từ