Bỏ qua điều hướng
Vui Học Tiếng TrungTừ điển Trung Việt

miè

蔑 là gì?

[miè] có nghĩa là bị vấy máu.

Từ vựngTiêu chuẩn

Nghĩa của từ 蔑 trong tiếng Việt

bị vấy máu

Cách đọc và ghi nhớ 蔑

được đọc là miè, gồm 1 chữ Hán và thuộc nhóm từ vựng. Nghĩa chính trong tiếng Việt là “bị vấy máu”.

Cập nhật nội dung gần nhất: .

Tra từ liên quan