Bỏ qua điều hướng
Vui Học Tiếng TrungTừ điển Trung Việt

miè

搣 là gì?

[miè] có nghĩa là bóc; rút ra; gọt; xé; nhéo.

Từ vựngTiêu chuẩn

Nghĩa của từ 搣 trong tiếng Việt

  1. bóc
  2. rút ra
  3. gọt
  4. nhéo

Cách đọc và ghi nhớ 搣

được đọc là miè, gồm 1 chữ Hán và thuộc nhóm từ vựng. Nghĩa chính trong tiếng Việt là “bóc; rút ra; gọt; xé; nhéo”.

Cập nhật nội dung gần nhất: .

Tra từ liên quan