米白色
trắng ngà; trắng kem
trắng ngà; trắng kem
Chỉ hiển thị mẫu câu sau khi mục từ đã được đối soát riêng để tránh hướng dẫn sai.
Mục từ này chưa có hồ sơ cách dùng đã kiểm duyệt. Website không tự ghép mẫu “chủ ngữ + từ + tân ngữ” vì mỗi từ có khả năng kết hợp và vị trí khác nhau.
Nhấn vào từng từ để xem nghĩa, vị trí và ví dụ riêng.
Mitt Romney (1947-), ứng cử viên Đảng Cộng hòa Mỹ năm 2012
›米突mǐ tūmét (đơn vị độ dài) (từ mượn) (cũ)
›米尔顿Mǐ ěr dùnMilton (tên); John Milton (1608-1674), nhà văn và nhà thơ cộng hòa người Anh, tác giả của Thiên Đàng Đã Mất
›米尔斯Mǐ ěr sīMills (tên)
›米粉肉mǐ fěn ròuthịt bột gạo
›米浆mǐ jiāngsữa gạo
›米粒mǐ lìhạt gạo; hạt nhỏ
›米泉市Mǐ quán shìMiquan, thành phố cấp huyện trong châu tự trị Hui Changji 昌吉回族自治州[Chang1 ji2 Hui2 zu2 zhi4 zhou1], Tân Cương
›Các từ có chứa những chữ trong mục từ này; từ bắt đầu bằng chữ đang tra được ưu tiên trước.