Bỏ qua điều hướng
Vui Học Tiếng TrungTừ điển Trung Việt
苗族

Miáo zú

苗族 là gì?

苗族 [Miáo zú] có nghĩa là Nhóm dân tộc H'Mông hoặc Miêu ở tây nam Trung Quốc.

Cụm từTiêu chuẩn

Nghĩa của từ 苗族 trong tiếng Việt

Nhóm dân tộc H'Mông hoặc Miêu ở tây nam Trung Quốc

Cách đọc và ghi nhớ 苗族

苗族 được đọc là Miáo zú, gồm 2 chữ Hán và thuộc nhóm cụm từ. Nghĩa chính trong tiếng Việt là “Nhóm dân tộc H'Mông hoặc Miêu ở tây nam Trung Quốc”.

Cập nhật nội dung gần nhất: .

Tra từ liên quan