Từ tiếng Trung theo Pinyin M
Tra các từ tiếng Trung có Pinyin bắt đầu bằng chữ M, kèm chữ Hán, nghĩa tiếng Việt, HSK và ví dụ.
đầu ngựa; giống như 碼頭|码头[ma3 tou2], bến tàu
morin khuur (nhạc cụ có dây kéo của Mông Cổ)
tinh vân Đầu Ngựa
Mato Grosso, tỉnh phía tây của Brazil
Mawangdui ở Trường Sa, Hồ Nam, một địa điểm khảo cổ triều đại Hán gần đây
tóc đuôi ngựa (kiểu tóc); đuôi ngựa; sợi mảnh như đuôi ngựa (áp dụng cho các loại cây khác nhau)
tóc đuôi ngựa
nghĩa đen: như đậu hủ xâu bằng đuôi ngựa, không thể nhấc lên; nghĩa bóng: đừng nói về việc này (chơi chữ với 提[ti2])
cảng Mawei, cảng của thành phố Phúc Châu
căn cứ hải quân Mawei ở thành phố Phúc Châu (thời nhà Thanh)
Mawei, một quận của thành phố Phúc Châu 福州市[Fu2zhou1 Shi4], Phúc Kiến
sông Mã Vĩ chảy qua thành phố Phúc Châu
Học đường hải quân Mã Vĩ, tên gọi khác của học đường hải quân Phúc Châu 福州船政學堂|福州船政学堂, thành lập năm 1866 bởi triều đại nhà Thanh
cây thông Masson (Pinus massoniana, thông đỏ Trung Quốc, thông đuôi ngựa)
ngựa không ăn cỏ đêm không béo, người không có thu nhập thêm không giàu (thành ngữ)
rạp xiếc
vạch yard (thể thao)
khớp ngậm, miếng ngậm của ngựa
Marshall (tên); George Catlett Marshall (1880-1959), tướng Mỹ trong Thế chiến II và Ngoại trưởng 1947-1949, tác giả kế hoạch Marshall sau chiến tranh cho châu Âu và là người đoạt…
gấu nâu
rạp xiếc
bông sợi gai
ủng cưỡi ngựa
nền văn minh Maya
Maya (nền văn minh Trung Mỹ)
Vladimir Mayakovsky (1893-1930), nhà thơ và nhà soạn kịch người Nga
huyện tự trị dân tộc Miêu Mayang ở Hoài Hóa 懷化|怀化[Huai2 hua4], Hồ Nam
huyện tự trị dân tộc Miêu Ma Dương ở Hoài Hoá 懷化|怀化[Huai2 hua4], Hồ Nam
huyện tự trị dân tộc Miêu Ma Dương ở Hoài Hoá 懷化|怀化[Huai2 hua4], Hồ Nam
thuốc mê