弥补
bổ sung; bù đắp cho một thiếu sót
bổ sung; bù đắp cho một thiếu sót
弥补 thường mang nghĩa “bổ sung”; hồ sơ này cung cấp cách dùng nền để tra cứu nhanh và tiếp tục biên tập chuyên sâu.
Nội dung này được tổng hợp từ dữ liệu từ điển và mức độ phổ biến để giúp tra cứu nhanh. Các mục phân biệt từ dễ nhầm và lỗi người Việt chỉ xuất hiện sau khi được biên tập chắc chắn.
Ghi nhớ Hán tự 弥补, pinyin và nghĩa cốt lõi trước; sau đó đối chiếu thêm ví dụ thực tế khi sử dụng.
Mỗi trường hợp được tách riêng theo đúng chức năng, vị trí, mẫu kết hợp và ví dụ.
Diễn tả hành động, quá trình hoặc trạng thái liên quan đến nghĩa của mục từ.
chủ ngữ + từchủ ngữ + phó từ + từtừ + tân ngữ/bổ ngữChọn đáp án để kiểm tra bạn đã hiểu đúng cách dùng hay chưa.
Nhấn vào từng từ để xem nghĩa, vị trí và ví dụ riêng.
sương mù hoặc khói dày đặc không thể xuyên qua
›弥赛亚Mí sài yàĐấng Mêsia
›弥缝mí féngche đậy sai lầm hoặc tội ác; khâu vá; sửa chữa
›弥足珍贵mí zú zhēn guìcực kỳ quý giá; có giá trị
›弥留之际mí liú zhī jìtrên giường hấp hối; lúc sắp qua đời
›弥迦书Mí jiā shūSách Mi-ca
›弥留mí liúbệnh nặng sắp chết
›弥漫mí mànlan tỏa; khắp nơi; khuếch tán; hiện diện khắp nơi; sắp ngập tràn (nước); thấm đẫm (khói); đầy (bụi); bão hòa…
›Các từ có chứa những chữ trong mục từ này; từ bắt đầu bằng chữ đang tra được ưu tiên trước.