们
dùng để chỉ số nhiều cho đại từ và danh từ chỉ người
dùng để chỉ số nhiều cho đại từ và danh từ chỉ người
们 thường mang nghĩa “dùng để chỉ số nhiều cho đại từ và danh từ chỉ người”; hồ sơ này cung cấp cách dùng nền để tra cứu nhanh và tiếp tục biên tập chuyên sâu.
Nội dung này được tổng hợp từ dữ liệu từ điển và mức độ phổ biến để giúp tra cứu nhanh. Các mục phân biệt từ dễ nhầm và lỗi người Việt chỉ xuất hiện sau khi được biên tập chắc chắn.
Ghi nhớ 们 cùng cụm 我们 để liên kết nghĩa với ngữ cảnh thay vì học riêng lẻ.
Mỗi trường hợp được tách riêng theo đúng chức năng, vị trí, mẫu kết hợp và ví dụ.
Một đơn vị từ vựng hoặc cách nói tương đối cố định, nên ghi nhớ theo cả cụm.
học và dùng theo cả cụmđối chiếu ví dụ thực tếHọc theo cụm giúp nói và viết tự nhiên hơn học từng từ rời.
chúng tôi; chúng ta; bản thân chúng ta; của chúng tôi
Cụm mở rộng được ưu tiên theo mức độ xuất hiện trong ngữ liệu.họ; bọn họ
Cụm mở rộng được ưu tiên theo mức độ xuất hiện trong ngữ liệu.các bạn (số nhiều)
Cụm mở rộng được ưu tiên theo mức độ xuất hiện trong ngữ liệu.mọi người
Cụm mở rộng được ưu tiên theo mức độ xuất hiện trong ngữ liệu.Chọn đáp án để kiểm tra bạn đã hiểu đúng cách dùng hay chưa.
Nhấn vào từng từ để xem nghĩa, vị trí và ví dụ riêng.
phát ra; toả ra; gửi đi (hoặc lên, ra); đương đầu; đối mặt; (dạng cấu trúc) liều lĩnh; giả mạo (danh tính…
›俛miǎnkhuyên bảo
›偭miǎnvi phạm
›侔móutương tự; sánh được; ngang bằng
›㐷màbiến thể của 罵|骂[ma4]
›仫mùdùng trong 仫佬族[Mu4 lao3 zu2], dân tộc Mulao của Quảng Tây
›免miǎnmiễn cho ai; miễn giảm; cách chức; tránh; ngăn chặn; trốn thoát; bị cấm
›亹ménđèo núi; hẻm núi (cổ)
›Các từ có chứa những chữ trong mục từ này; từ bắt đầu bằng chữ đang tra được ưu tiên trước.