没准儿
biến thể er hoá của 沒準|没准[mei2 zhun3]
biến thể er hoá của 沒準|没准[mei2 zhun3]
Chỉ hiển thị mẫu câu sau khi mục từ đã được đối soát riêng để tránh hướng dẫn sai.
Mục từ này chưa có hồ sơ cách dùng đã kiểm duyệt. Website không tự ghép mẫu “chủ ngữ + từ + tân ngữ” vì mỗi từ có khả năng kết hợp và vị trí khác nhau.
Nhấn vào từng từ để xem nghĩa, vị trí và ví dụ riêng.
bó tay; không thể làm gì; không có lựa chọn
›没治méi zhìhết cứu; chịu thua; không chữa được; tuyệt vời; không thể tin được
›没的说méi de shuōxem 沒說的|没说的[mei2 shuo1 de5]
›没有关系méi yǒu guān xixem 沒關係|没关系[mei2 guan1 xi5]
›没精打采méi jīng dǎ cǎithiếu sức sống; chán nản; phờ phạc; cũng được viết là 沒精打彩|没精打彩[mei2 jing1 da3 cai3]
›没有法méi yǒu fǎbó tay; không thể làm gì; không có lựa chọn nào khác
›没准méi zhǔnkhông chắc; có lẽ
›没溜儿méi liù r(tiếng địa phương) ngớ ngẩn
›Các từ có chứa những chữ trong mục từ này; từ bắt đầu bằng chữ đang tra được ưu tiên trước.