没准
không chắc; có lẽ
không chắc; có lẽ
Chỉ hiển thị mẫu câu sau khi mục từ đã được đối soát riêng để tránh hướng dẫn sai.
Mục từ này chưa có hồ sơ cách dùng đã kiểm duyệt. Website không tự ghép mẫu “chủ ngữ + từ + tân ngữ” vì mỗi từ có khả năng kết hợp và vị trí khác nhau.
Nhấn vào từng từ để xem nghĩa, vị trí và ví dụ riêng.
bó tay; không thể làm gì; không có lựa chọn
›没治méi zhìhết cứu; chịu thua; không chữa được; tuyệt vời; không thể tin được
›没水准méi shuǐ zhǔnthiếu tinh tế; thô lỗ; chất lượng kém; không đạt tiêu chuẩn
›没水平méi shuǐ píngkhông ra gì; chất lượng kém; không đạt tiêu chuẩn
›没种méi zhǒngkhông có gan (làm gì đó); nhát gan
›没空儿méi kòng rkhông có thời gian
›没有脸皮méi yǒu liǎn píxấu hổ; ngượng ngùng; không còn mặt mũi (gặp người khác); không dám (vì xấu hổ)
›没有法méi yǒu fǎbó tay; không thể làm gì; không có lựa chọn nào khác
›Các từ có chứa những chữ trong mục từ này; từ bắt đầu bằng chữ đang tra được ưu tiên trước.