Bỏ qua điều hướng
Vui Học Tiếng Trung5 công cụ chuyên sâu
VN
TRA TỪ THẬT DỄGõ chữ Hán, Pinyin hoặc tiếng Việt 你好 谢谢 学习 老师

Từ tiếng Trung theo Pinyin M

Tra các từ tiếng Trung có Pinyin bắt đầu bằng chữ M, kèm chữ Hán, nghĩa tiếng Việt, HSK và ví dụ.

4.610 từ sẵn sàng
漫应
màn yìng

trả lời một cách hời hợt

Cụm từ
慢用
màn yòng

giống như 慢慢吃[man4 man4 chi1]

Cụm từ
漫游
màn yóu

du lịch vòng quanh; đi lang thang; (điện thoại di động) chuyển vùng

Cụm từ
满有谱
mǎn yǒu pǔ

có ý tưởng rõ ràng; có hướng dẫn chắc chắn; có tự tin; chắc chắn; nắm rõ

Cụm từ
慢悠悠
màn yōu yōu

không vội vàng

Cụm từ
满语
Mǎn yǔ

ngôn ngữ Mãn Châu

Cụm từ
鳗鱼
mán yú

lươn

Cụm từ
埋怨
mán yuàn

phàn nàn; cằn nhằn (về); trách móc; đổ lỗi

Cụm từ
满员
mǎn yuán

đủ quân số; đầy đủ sức mạnh; không có chỗ trống

Cụm từ
满园春色
mǎn yuán chūn sè

cảnh sắc trong vườn đều tươi đẹp

Cụm từ
满月
mǎn yuè

trăng tròn; đủ tháng; sinh nhật đầy tháng của em bé

Cụm từ
蔓越橘
màn yuè jú

quả nam việt quất

Cụm từ
蔓越莓
màn yuè méi

quả nam việt quất

Cụm từ
满载
mǎn zài

đầy tải; chất đầy

Cụm từ
满载而归
mǎn zài ér guī

trở về sau một chuyến đi thành công

Cụm từ
漫展
màn zhǎn

hội chợ truyện tranh; sự kiện anime

Cụm từ
满招损,谦受益
mǎn zhāo sǔn , qiān shòu yì

(thành ngữ) tự mãn dẫn đến tổn thất, khiêm tốn đem lại lợi ích; kiêu ngạo sẽ gánh chịu thất bại

Thành ngữ
满州
Mǎn zhōu

thị trấn Manchou ở huyện Pingtung 屏東縣|屏东县[Ping2 dong1 Xian4], Đài Loan

Cụm từ
满洲
Mǎn zhōu

Mãn Châu

Cụm từ
满洲国
Mǎn zhōu guó

Mãn Châu Quốc

Cụm từ
满洲里
Mǎn zhōu lǐ

Thành phố cấp huyện Manzhouli, tiếng Mông Cổ Manzhuur xot, ở Hulunbuir 呼倫貝爾|呼伦贝尔[Hu1 lun2 bei4 er3], Nội Mông

Cụm từ
满洲里市
Mǎn zhōu lǐ shì

Thành phố cấp huyện Manzhouli, tiếng Mông Cổ Manzhuur xot, ở Hulunbuir 呼倫貝爾|呼伦贝尔[Hu1 lun2 bei4 er3], Nội Mông

Cụm từ
满州乡
Mǎn zhōu xiāng

Thị trấn Manchou ở huyện Pingtung 屏東縣|屏东县[Ping2 dong1 Xian4], Đài Loan

Cụm từ
曼珠沙华
màn zhū shā huā

hoa bỉ ngạn đỏ (Lycoris radiata); tiếng Phạn mañjusaka; hoa loa kèn cụm

Cụm từ
幔子
màn zi

rèm; màn

Cụm từ
蛮子
mán zi

man di; người man rợ; đầy tớ nô lệ; (xưa) thuật ngữ khinh miệt cho người miền Nam Trung Quốc (do người miền Bắc Trung Quốc dùng)

Cụm từ
慢走
màn zǒu

Ở lại chút nhé!; Khoan đã!; (nói với khách rời đi) Bảo trọng!

Cụm từ
满族
Mǎn zú

dân tộc Mãn Châu ở tỉnh Liêu Ninh

Cụm từ
满足
mǎn zú

thoả mãn; đáp ứng (nhu cầu); hài lòng; hài dạ

Cụm từ
满足感
mǎn zú gǎn

cảm giác hài lòng

Cụm từ