Bỏ qua điều hướng
Vui Học Tiếng TrungTừ điển Trung Việt

mén

樠 là gì?

[mén] có nghĩa là cây du; cây gum.

Từ vựngTiêu chuẩn

Nghĩa của từ 樠 trong tiếng Việt

  1. cây du
  2. cây gum

Cách đọc và ghi nhớ 樠

được đọc là mén, gồm 1 chữ Hán và thuộc nhóm từ vựng. Nghĩa chính trong tiếng Việt là “cây du; cây gum”.

Cập nhật nội dung gần nhất: .

Tra từ liên quan