美洲
Châu Mỹ (bao gồm Bắc, Trung và Nam Mỹ); châu Mỹ; viết tắt của 亞美利加洲|亚美利加洲[Ya4 mei3 li4 jia1 Zhou1]
Châu Mỹ (bao gồm Bắc, Trung và Nam Mỹ); châu Mỹ; viết tắt của 亞美利加洲|亚美利加洲[Ya4 mei3 li4 jia1 Zhou1]
美洲 thường mang nghĩa “Châu Mỹ (bao gồm Bắc, Trung và Nam Mỹ)”; hồ sơ này cung cấp cách dùng nền để tra cứu nhanh và tiếp tục biên tập chuyên sâu.
Nội dung này được tổng hợp từ dữ liệu từ điển và mức độ phổ biến để giúp tra cứu nhanh. Các mục phân biệt từ dễ nhầm và lỗi người Việt chỉ xuất hiện sau khi được biên tập chắc chắn.
Ghi nhớ 美洲 cùng cụm 南美洲 để liên kết nghĩa với ngữ cảnh thay vì học riêng lẻ.
Mỗi trường hợp được tách riêng theo đúng chức năng, vị trí, mẫu kết hợp và ví dụ.
Gọi tên người, sự vật, khái niệm hoặc hiện tượng tương ứng với nghĩa của mục từ.
định ngữ + 的 + từđộng từ + từtừ + vị ngữHọc theo cụm giúp nói và viết tự nhiên hơn học từng từ rời.
Nam Mỹ
Cụm mở rộng được ưu tiên theo mức độ xuất hiện trong ngữ liệu.Châu Mỹ La-tinh
Cụm mở rộng được ưu tiên theo mức độ xuất hiện trong ngữ liệu.Trung Mỹ
Cụm mở rộng được ưu tiên theo mức độ xuất hiện trong ngữ liệu.Châu Bắc Mỹ
Cụm mở rộng được ưu tiên theo mức độ xuất hiện trong ngữ liệu.Chọn đáp án để kiểm tra bạn đã hiểu đúng cách dùng hay chưa.
Nhấn vào từng từ để xem nghĩa, vị trí và ví dụ riêng.
(xuất bản) (viết tắt của 美術編輯|美术编辑[mei3 shu4 bian1 ji2]) dàn trang và đồ họa; thiết kế đồ họa; biên tập mỹ…
›美联社Měi Lián shèAssociated Press (AP); viết tắt của 美國聯合通訊社|美国联合通讯社[Mei3 guo2 Lian2 he2 Tong1 xun4 she4]
›美国联合通讯社Měi guó Lián hé Tōng xùn shèHãng thông tấn Associated Press (AP); viết tắt 美聯社|美联社[Mei3 Lian2 she4]
›美颜相机Měi yán Xiàng jīBeautyCam, ứng dụng điện thoại để chỉnh sửa ảnh selfie (viết tắt của 美顏|美颜[Mei3 yan2])
›美剧Měi jùphim truyền hình Mỹ (viết tắt của 美國電視劇|美国电视剧[Mei3 guo2 dian4 shi4 ju4])
›民警mín jǐngcảnh sát dân sự; cảnh sát Trung Quốc; viết tắt của 人民警察
›民盟Mín MéngLiên minh Dân chủ Trung Quốc (đảng chính trị); viết tắt của 中國民主同盟|中国民主同盟
›美宇航局Měi Yǔ háng júCơ quan Hàng không Vũ trụ Quốc gia Hoa Kỳ; NASA; viết tắt của 美國宇航局|美国宇航局
›Các từ có chứa những chữ trong mục từ này; từ bắt đầu bằng chữ đang tra được ưu tiên trước.