Bỏ qua điều hướng
Vui Học Tiếng TrungTừ điển Trung Việt

mén

扪 là gì?

[mén] có nghĩa là đặt tay lên; che phủ.

Từ vựngTiêu chuẩn

Nghĩa của từ 扪 trong tiếng Việt

  1. đặt tay lên
  2. che phủ

Cách đọc và ghi nhớ 扪

được đọc là mén, gồm 1 chữ Hán và thuộc nhóm từ vựng. Nghĩa chính trong tiếng Việt là “đặt tay lên; che phủ”.

Cập nhật nội dung gần nhất: .

Tra từ liên quan