酶原 là gì?
酶原 [méi yuán] có nghĩa là zymogen; fermentogen.
Nghĩa của từ 酶原 trong tiếng Việt
- zymogen
- fermentogen
Cách đọc và ghi nhớ 酶原
酶原 được đọc là méi yuán, gồm 2 chữ Hán và thuộc nhóm cụm từ. Nghĩa chính trong tiếng Việt là “zymogen; fermentogen”.
Cập nhật nội dung gần nhất: .