Bỏ qua điều hướng
Vui Học Tiếng Trung5 công cụ chuyên sâu
VN
TRA TỪ THẬT DỄGõ chữ Hán, Pinyin hoặc tiếng Việt 你好 谢谢 学习 老师

Từ tiếng Trung theo Pinyin M

Tra các từ tiếng Trung có Pinyin bắt đầu bằng chữ M, kèm chữ Hán, nghĩa tiếng Việt, HSK và ví dụ.

4.610 từ sẵn sàng
马龙县
Mǎ lóng xiàn

huyện Malong ở Qujing 曲靖[Qu3 jing4], Vân Nam

Cụm từ
马路
mǎ lù

đường phố; đường; LT:條|条[tiao2]

Cụm từ
马陆
mǎ lù

con cuốn chiếu

Cụm từ
马鹿
mǎ lù

hươu đỏ; người ngốc; kẻ ngốc (từ tiếng Nhật "baka")

Cụm từ
马路口
mǎ lù kǒu

giao lộ (của đường)

Cụm từ
马洛
Mǎ luò

Marlow (tên)

Cụm từ
马骡
mǎ luó

con la

Cụm từ
马路沿儿
mǎ lù yán r

lề đường; rìa đường

Cụm từ
马路牙子
mǎ lù yá zi

mép đường

Cụm từ
马鹿易形
mǎ lù yì xíng

phân biệt ngựa và hươu dễ dàng; biết đúng sai

Cụm từ
玛律
Mǎ lǜ

Malé, thủ đô của Maldives (Đài Loan)

Cụm từ
码率
mǎ lǜ

tốc độ bit

Cụm từ
马略卡
Mǎ lüè kǎ

Đảo Majorca (Tây Ban Nha)

Cụm từ
妈妈
mā ma

mẹ; má; LT:個|个[ge4],位[wei4]

Cụm từ
马麻
mǎ má

mẹ

Cụm từ
马马虎虎
mǎ ma hū hū

cẩu thả; qua loa; mơ hồ; không tệ lắm; bình thường; tạm được; tạm ổn

Cụm từ
妈卖批
mā mài pī

(tục) mẹ mày là gái điếm (từ phát âm Tứ Xuyên của 媽賣屄|妈卖屄[ma1 mai4 bi1])

Cụm từ
麻麻亮
mā ma liàng

(tiếng địa phương) bắt đầu hửng sáng; trời vừa hơi sáng

Cụm từ
骂骂咧咧
mà ma liē liē

chửi thề trong khi nói; ăn nói thô tục

Tiếng lóng xã hội
妈妈桑
mā ma sāng

mama-san, người phụ nữ trung niên quản lý nhà thổ, quán bar, v.v. (từ mượn từ tiếng Nhật); má mì

Cụm từ
妈咪
mā mi

mami (từ mượn)

Cụm từ
马面
Mǎ Miàn

Mã Diện, một trong hai người canh giữ âm phủ trong thần thoại Trung Quốc

Cụm từ
骂名
mà míng

tai tiếng; tên tuổi bị bôi đen

Cụm từ
麻木
má mù

tê liệt; không nhạy cảm; thờ ơ

Cụm từ
麻木不仁
má mù bù rén

tê liệt; không nhạy cảm; thờ ơ; mặt dày

Cụm từ
马穆楚
Mǎ mù chǔ

Mamoudzou, thủ phủ của Mayotte

Cụm từ
mán

dùng trong 埋怨[man2 yuan4]

Từ vựng
màn

trát vữa

Từ vựng
màn

lăng mạ

Từ vựng
mǎn

trẻ nhất

Từ vựng