卯
卯 là gì?
Từ vựngTiêu chuẩn
Nghĩa của từ 卯 trong tiếng Việt
lỗ mộng (rãnh khoét trong gỗ để nhận mộng); chi thứ 4 trong 12 địa chi: 5-7 giờ sáng, tháng thứ 2 âm lịch (6 tháng 3-4 tháng 4), năm Mão; phương vị la bàn cổ của Trung Quốc: 90° (đông); biến thể của 鉚|铆[mao3]; gắng sức