卯
lỗ mộng (rãnh khoét trong gỗ để nhận mộng); chi thứ 4 trong 12 địa chi: 5-7 giờ sáng, tháng thứ 2 âm lịch (6 tháng 3-4 tháng 4), năm Mão; phương vị la bàn cổ của Trung Quốc: 90° (đông); biến thể của 鉚|铆[mao3]; gắng sức
lỗ mộng (rãnh khoét trong gỗ để nhận mộng); chi thứ 4 trong 12 địa chi: 5-7 giờ sáng, tháng thứ 2 âm lịch (6 tháng 3-4 tháng 4), năm Mão; phương vị la bàn cổ của Trung Quốc: 90° (đông); biến thể của 鉚|铆[mao3]; gắng sức
Chỉ hiển thị mẫu câu sau khi mục từ đã được đối soát riêng để tránh hướng dẫn sai.
Mục từ này chưa có hồ sơ cách dùng đã kiểm duyệt. Website không tự ghép mẫu “chủ ngữ + từ + tân ngữ” vì mỗi từ có khả năng kết hợp và vị trí khác nhau.
Nhấn vào từng từ để xem nghĩa, vị trí và ví dụ riêng.
biến thể cũ của 某[mou3]
›勔miǎnbiến thể của 勉[mian3]
›勐měngmạnh (đơn vị hành chính cũ ở khu vực người Dai, Vân Nam); biến thể của 猛[meng3]
›勄mǐnbiến thể cũ của 敏[min3]
›咩miētiếng kêu be be của cừu; hậu tố biến câu trần thuật thành câu hỏi biểu thị nghi ngờ hoặc ngạc nhiên (tiếng…
›劢màinỗ lực
›募mùquyên góp; thu thập; gây quỹ; tuyển mộ; chiêu mộ
›勉miǎnkhích lệ; nỗ lực
›Các từ có chứa những chữ trong mục từ này; từ bắt đầu bằng chữ đang tra được ưu tiên trước.