茅
cỏ lau; cỏ lác
cỏ lau; cỏ lác
Chỉ hiển thị mẫu câu sau khi mục từ đã được đối soát riêng để tránh hướng dẫn sai.
Mục từ này chưa có hồ sơ cách dùng đã kiểm duyệt. Website không tự ghép mẫu “chủ ngữ + từ + tân ngữ” vì mỗi từ có khả năng kết hợp và vị trí khác nhau.
Nhấn vào từng từ để xem nghĩa, vị trí và ví dụ riêng.
râu (của ngũ cốc); ngạnh (của hạt); đầu nhọn (của lưỡi kiếm); cỏ lau Miscanthus sinensis (một loại cỏ); biến…
›茆mǎomột loại thực vật dưới nước; (phương ngữ) đồi đất hoàng thổ
›茉mòdùng trong 茉莉[mo4li4]
›茗míngcây chè (Thea sinensis); lá chè non
›茂màotươi tốt; (hóa học) cyclopentadiene
›苺méibiến thể của 莓, quả mọng; dâu tây
›茫mángrộng lớn, không có ranh giới rõ ràng; bóng gió; mơ hồ; không rõ; rối ren
›茻mǎngcỏ mọc dày; cỏ dại um tùm
›Các từ có chứa những chữ trong mục từ này; từ bắt đầu bằng chữ đang tra được ưu tiên trước.