冒
biến thể cũ của 冒[mao4]
biến thể cũ của 冒[mao4]
Chỉ hiển thị mẫu câu sau khi mục từ đã được đối soát riêng để tránh hướng dẫn sai.
Mục từ này chưa có hồ sơ cách dùng đã kiểm duyệt. Website không tự ghép mẫu “chủ ngữ + từ + tân ngữ” vì mỗi từ có khả năng kết hợp và vị trí khác nhau.
Nhấn vào từng từ để xem nghĩa, vị trí và ví dụ riêng.
biến thể cũ của 帽[mao4]; mũ; nón
›冡méngbiến thể cũ của 蒙[meng2]
›泯mǐnbiến thể của 泯[min3]
›㐷màbiến thể của 罵|骂[ma4]
›勄mǐnbiến thể cũ của 敏[min3]
›冒màophát ra; toả ra; gửi đi (hoặc lên, ra); đương đầu; đối mặt; (dạng cấu trúc) liều lĩnh; giả mạo (danh tính…
›冕miǎnvương miện dạng tấm ngang với đồ trang trí treo; miện hoàng gia
›冖mìbộ "mịch" trong chữ Hán (bộ Khang Hy số 14), xuất hiện trong 軍|军[jun1], 冠[guan1] v.v., còn gọi là…
›Các từ có chứa những chữ trong mục từ này; từ bắt đầu bằng chữ đang tra được ưu tiên trước.