Bỏ qua điều hướng
Vui Học Tiếng TrungTừ điển Trung Việt

mào

冒 là gì?

Từ vựngTiêu chuẩn

Nghĩa của từ 冒 trong tiếng Việt

phát ra; toả ra; gửi đi (hoặc lên, ra); đương đầu; đối mặt; (dạng cấu trúc) liều lĩnh; giả mạo (danh tính của ai đó, v.v.); giả vờ; (văn học) che phủ

Tra từ liên quan