毛 là gì?
毛 [máo] có nghĩa là tóc; lông; vụn lông; lông cừu; mốc; meo; thô hoặc chưa hoàn thiện; trẻ; non; cẩu thả; không suy nghĩ; thần kinh; căng thẳng; (về tiền tệ) mất giá hoặc giảm giá; loại từ cho đơn vị tiền tệ của Trung Quốc ( = 角[jiao3], = một phần….
Nghĩa của từ 毛 trong tiếng Việt
- tóc
- lông
- vụn lông
- lông cừu
- mốc
- meo
- thô hoặc chưa hoàn thiện
- trẻ
- non
- cẩu thả
- không suy nghĩ
- thần kinh
- căng thẳng
- (về tiền tệ) mất giá hoặc giảm giá
- loại từ cho đơn vị tiền tệ của Trung Quốc ( = 角[jiao3], = một phần mười của một đồng yuan hoặc 10 fen 分[fen1])
Cách đọc và ghi nhớ 毛
毛 được đọc là máo, gồm 1 chữ Hán và thuộc nhóm từ vựng. Nghĩa chính trong tiếng Việt là “tóc; lông; vụn lông; lông cừu; mốc; meo; thô hoặc chưa hoàn thiện; trẻ; non; cẩu thả; không suy nghĩ; thần kinh; căng thẳng; (về tiền tệ) mất giá hoặc giảm giá; loại từ cho đơn…”.
Cập nhật nội dung gần nhất: .