Bỏ qua điều hướng
Vui Học Tiếng TrungTừ điển Trung Việt

máo

毛 là gì?

[máo] có nghĩa là tóc; lông; vụn lông; lông cừu; mốc; meo; thô hoặc chưa hoàn thiện; trẻ; non; cẩu thả; không suy nghĩ; thần kinh; căng thẳng; (về tiền tệ) mất giá hoặc giảm giá; loại từ cho đơn vị tiền tệ của Trung Quốc ( = 角[jiao3], = một phần….

Từ vựngTiêu chuẩn

Nghĩa của từ 毛 trong tiếng Việt

  1. tóc
  2. lông
  3. vụn lông
  4. lông cừu
  5. mốc
  6. meo
  7. thô hoặc chưa hoàn thiện
  8. trẻ
  9. non
  10. cẩu thả
  11. không suy nghĩ
  12. thần kinh
  13. căng thẳng
  14. (về tiền tệ) mất giá hoặc giảm giá
  15. loại từ cho đơn vị tiền tệ của Trung Quốc ( = 角[jiao3], = một phần mười của một đồng yuan hoặc 10 fen 分[fen1])

Cách đọc và ghi nhớ 毛

được đọc là máo, gồm 1 chữ Hán và thuộc nhóm từ vựng. Nghĩa chính trong tiếng Việt là “tóc; lông; vụn lông; lông cừu; mốc; meo; thô hoặc chưa hoàn thiện; trẻ; non; cẩu thả; không suy nghĩ; thần kinh; căng thẳng; (về tiền tệ) mất giá hoặc giảm giá; loại từ cho đơn…”.

Cập nhật nội dung gần nhất: .

Tra từ liên quan