Bỏ qua điều hướng
Vui Học Tiếng TrungTừ điển Trung Việt
MỤC LỤC PINYIN

Từ tiếng Trung theo Pinyin L

Tra các từ tiếng Trung có Pinyin bắt đầu bằng chữ L, kèm chữ Hán, nghĩa tiếng Việt, HSK và ví dụ.

Mục từ bắt đầu bằng L

6.895 mục từ · Trang 97/115

鲁国人Lǔ guó rén

鲁国人: người Sơn Đông; thường chỉ Khổng Tử

Cụm từ
鹿谷乡Lù gǔ Xiāng

鹿谷乡: Thị trấn Lugu hoặc Luku ở huyện Nam Đầu 南投縣|南投县[Nan2 tou2 Xian4], trung tâm Đài Loan

Cụm từ
陆海空军lù hǎi kōng jūn

陆海空军: lục quân, hải quân và không quân

Cụm từ
陆海空三军lù hǎi kōng sān jūn

陆海空三军: lục quân, hải quân, không quân

Cụm từ
露韩lù hán

露韩: để lộ; tiết lộ

Cụm từ
六合Lù hé

六合: quận Luhe của thành phố Nam Kinh 南京市, tỉnh Giang Tô 江蘇|江苏

Cụm từ
陆河Lù hé

陆河: huyện Lục Hà ở Shanwei 汕尾, Quảng Đông

Cụm từ
六合区Lù hé qū

六合区: quận Lục Hợp của thành phố Nam Kinh 南京市, tỉnh Giang Tô 江蘇|江苏

Cụm từ
陆河县Lù hé xiàn

陆河县: huyện Lục Hà ở Shanwei 汕尾, Quảng Đông

Cụm từ
卤壶lǔ hú

卤壶: ấm trà bằng sứ

Cụm từ
路虎Lù hǔ

路虎: Land Rover

Cụm từ
芦花lú huā

芦花: bông lau; hoa lau

Cụm từ
卤化lǔ huà

卤化: halogen hóa; sự halogen hóa (hoá học)

Cụm từ
芦花黄雀lú huā huáng què

芦花黄雀: se sẻ ngô phương Đông (Carduelis sinica)

Cụm từ
路环Lù huán

路环: Coloane, một hòn đảo của Macao

Cụm từ
露华浓Lù huá nóng

露华浓: Revlon (thương hiệu mỹ phẩm Mỹ)

Cụm từ
卤化物lǔ huà wù

卤化物: halide (tức là muối fluoride, muối chloride, muối bromide, v.v.)

Cụm từ
卤化银lǔ huà yín

卤化银: halogen bạc (thường là chloride) dùng để cố định ảnh

Cụm từ
麓湖公园Lù Hú Gōng yuán

麓湖公园: Công viên Luhu ở trung tâm Quảng Châu

Cụm từ
芦荟lú huì

芦荟: lô hội

Cụm từ
掳获lǔ huò

掳获: bắt được (ai đó); (bóng) chiếm được (tình cảm của mọi người)

Cụm từ
炉火lú huǒ

炉火: lửa của bếp

Cụm từ
炉霍Lú huò

炉霍: huyện Luhuo (Tạng: brag 'go rdzong) thuộc châu tự trị Tạng Garze 甘孜藏族自治州[Gan1 zi1 Zang4 zu2 zi4 zhi4 zhou1], Tứ Xuyên (trước đây thuộc tỉnh…

Cụm từ
虏获lǔ huò

虏获: bắt giữ (người)

Cụm từ
炉火纯青lú huǒ chún qīng

炉火纯青: nghĩa đen: lửa lò đã chuyển sang màu xanh sáng (điển tích luyện đan Đạo giáo) (thành ngữ); nghĩa bóng: (một nghệ thuật, kỹ thuật, v.v.) đã đạt…

Thành ngữ
炉霍县Lú huò xiàn

炉霍县: huyện Luhuo (Tạng: brag 'go rdzong) thuộc châu tự trị Tạng Garze 甘孜藏族自治州[Gan1 zi1 Zang4 zu2 zi4 zhi4 zhou1], Tứ Xuyên (trước đây thuộc tỉnh…

Cụm từ
禄籍lù jí

禄籍: phúc lành và danh tiếng

Cụm từ
路基lù jī

路基: (kỹ thuật xây dựng) nền đường

Cụm từ
陆基lù jī

陆基: trên đất liền

Cụm từ
陆机Lù Jī

陆机: Lu Ji (261-303), nhà văn và nhà phê bình văn học Trung Quốc

Cụm từ
炉架lú jià

炉架: giá đỡ bếp; vỉ (đỡ nồi trên bếp); vỉ (trong lò sưởi); khay lò nướng

Cụm từ
路加Lù jiā

路加: Lu-ca; Thánh Lu-ca, nhà thánh sử

Cụm từ
陆架lù jià

陆架: thềm lục địa

Cụm từ
路加福音Lù jiā Fú yīn

路加福音: Phúc Âm theo Thánh Lu-ca

Cụm từ
吕嘉民Lǚ Jiā mín

吕嘉民: Lữ Gia Dân (1946-) còn gọi là Khương Nhung 姜戎[Jiang1 Rong2], nhà văn Trung Quốc

Cụm từ
路见不平,拔刀相助lù jiàn bù píng , bá dāo xiāng zhù

路见不平,拔刀相助: nghĩa đen: can thiệp khi thấy bất công (thành ngữ); nghĩa bóng: lao vào cứu giúp; đóng vai anh hùng

Thành ngữ
庐江Lú jiāng

庐江: Lujiang, một huyện của Hợp Phì 合肥[He2fei2], An Huy

Cụm từ
庐江县Lú jiāng Xiàn

庐江县: Lujiang, một huyện của Hợp Phì 合肥[He2fei2], An Huy

Cụm từ
鹿角lù jiǎo

鹿角: gạc; sừng hươu; chướng ngại vật bằng cành cây

Cụm từ
陆基导弹lù jī dǎo dàn

陆基导弹: tên lửa trên đất liền

Cụm từ
路径lù jìng

路径: con đường; lộ trình; phương pháp; biện pháp và cách thức

Cụm từ
陆军lù jūn

陆军: quân đội; lực lượng mặt đất

Cụm từ
鲁君Lǔ jūn

鲁君: vua nước Lỗ (người không trọng dụng Khổng Tử)

Cụm từ
陆军棋lù jūn qí

陆军棋: xem 軍棋|军棋[jun1 qi2]

Cụm từ
陆军上校lù jūn shàng xiào

陆军上校: đại tá

Cụm từ
陆均松lù jūn sōng

陆均松: cây thông podocarp (Dacrydium pierrei)

Cụm từ
陆军中尉lù jūn zhōng wèi

陆军中尉: trung úy

Cụm từ
卢卡Lú kǎ

卢卡: Lucca (thành phố ở Tuscany)

Cụm từ
鲁凯族Lǔ kǎi zú

鲁凯族: Rukai, một trong những dân tộc bản địa của Đài Loan

Cụm từ
路考lù kǎo

路考: kỳ thi lái xe

Cụm từ
卢卡申科Lú kǎ shēn kē

卢卡申科: Aleksandr Grigoryevich Lukachenko, tổng thống Belarus từ năm 1994

Cụm từ
卢卡斯Lú kǎ sī

卢卡斯: Lucas (tên)

Cụm từ
陆客lù kè

陆客: (Đài Loan) (từ mới khoảng 2008) khách du lịch Trung Quốc đại lục

Cụm từ
卢克索Lú kè suǒ

卢克索: Luxor, thành phố ở Ai Cập

Cụm từ
陆克文Lù Kè wén

陆克文: tên tiếng Trung do Kevin Rudd (1957-), chính trị gia Úc thông thạo tiếng Quan Thoại, thủ tướng 2007-2010 và 2013, sử dụng

Cụm từ
路口lù kǒu

路口: giao lộ; ngã tư (của đường)

Cụm từ
路况lù kuàng

路况: tình trạng đường (vd. bề mặt, lưu lượng giao thông, v.v.)

Cụm từ
吕览Lǚ lǎn

吕览: "Xuân Thu của ông Lữ", giống như 呂氏春秋|吕氏春秋[Lu:3 shi4 Chun1 qiu1]

Cụm từ
陆劳Lù láo

陆劳: lao động từ Trung Quốc đại lục (Đài Loan)

Cụm từ
吕梁Lǚ liáng

吕梁: địa cấp thị Lữ Lương ở Sơn Tây 山西

Cụm từ