Từ tiếng Trung theo Pinyin L
Tra các từ tiếng Trung có Pinyin bắt đầu bằng chữ L, kèm chữ Hán, nghĩa tiếng Việt, HSK và ví dụ.
mỗi (mục theo thứ tự); liên tiếp
lời lăng mạ; chửi rủa
lời văn hoa mỹ; cũng được viết là 麗辭|丽辞[li4 ci2]
lời văn hoa mỹ; cũng được viết là 麗詞|丽词[li4 ci2]
thúc giục; nài ép (hành động)
Li Cui, tên cá nhân của Đường Ý Tông 懿宗[Yi4 zong1] thứ mười tám (833-873), trị vì 859-873
giành chiến thắng nhờ nỗ lực kiên trì; đánh bại cạnh tranh khốc liệt
nhiều thế hệ liên tiếp; nhiều triều đại liên tiếp; các triều đại trong quá khứ
săm (của lốp xe)
Đại số Lie (toán học)
nghĩa đen: cây mận héo thay cho cây đào; thay thế một điều bằng điều khác; chịu trận thay cho ai đó
Sách Sử ký quyển thứ nhất
Sách Sử ký quyển thứ hai
Li Dan, tên cá nhân của Đường Duệ Tông 唐睿宗[Tang2 Rui4 zong1], hoàng đế thứ sáu nhà Đường (662-716), trị vì 684-690 và 710-712
cân bằng trứng (hoạt động phổ biến ở Trung Quốc vào Lập Xuân 立春[Li4 chun1],...); làm cho trứng đứng trên đầu to
nên; phải
con dao sắc; dao (vũ khí)
sức mạnh; công lực; hiệu quả
các đảo xa
tên của bộ "đao" 刂[dao1] trong chữ Hán (bộ Khang Hy số 18), xuất hiện trong 到[dao4], 利[li4], 別|别[bie2] v.v
Quận Đảo, Tân Giới, Hồng Kông
sức mạnh vô địch
sức mạnh phi thường; cực kỳ mạnh; mạnh như trâu
Lý Đại Chiêu (1889-1927), nhà Marxist Trung Quốc thời kỳ đầu và là thành viên sáng lập đảng cộng sản
lợi nhuận; kiếm được
Otto Braun (1900-1974), cố vấn Quốc tế cộng sản cho đảng cộng sản Trung Quốc giai đoạn 1932-1939
nổi bật nhờ đức hạnh (một trong ba điều bất hủ 三不朽[san1 bu4 xiu3])
Lý Đức Lâm (530-590), nhà sử học của thời Bắc Ngụy và triều Tùy
Lee Teng-hui (1923-2020), chính trị gia Đài Loan, tổng thống Trung Hoa Dân Quốc 1988-2000
thuế lợi nhuận