Bỏ qua điều hướng
Vui Học Tiếng TrungTừ điển Trung Việt
MỤC LỤC PINYIN

Từ tiếng Trung theo Pinyin L

Tra các từ tiếng Trung có Pinyin bắt đầu bằng chữ L, kèm chữ Hán, nghĩa tiếng Việt, HSK và ví dụ.

Mục từ bắt đầu bằng L

6.895 mục từ · Trang 98/115

陆良Lù liáng

陆良: huyện Luliang ở Qujing 曲靖[Qu3 jing4], Vân Nam

Cụm từ
吕梁市Lǚ liáng shì

吕梁市: địa cấp thị Lữ Lương ở Sơn Tây 山西

Cụm từ
陆良县Lù liáng xiàn

陆良县: huyện Luliang ở Qujing 曲靖[Qu3 jing4], Vân Nam

Cụm từ
绿林Lù lín

绿林: địa danh ở Hồ Bắc, điểm khởi đầu của cuộc khởi nghĩa lớn cuối thời Tây Hán; cũng đọc là [Lu:4 lin2]

Danh từ riêng
戮力同心lù lì tóng xīn

戮力同心: nỗ lực đồng lòng (thành ngữ); đoàn kết và làm việc cùng nhau

Thành ngữ
卢龙Lú lóng

卢龙: huyện Lulong ở Tần Hoàng Đảo 秦皇島|秦皇岛[Qin2 huang2 dao3], Hà Bắc

Cụm từ
卢龙县Lú lóng xiàn

卢龙县: huyện Lulong ở Tần Hoàng Đảo 秦皇島|秦皇岛[Qin2 huang2 dao3], Hà Bắc

Cụm từ
辘轳lù lu

辘轳: ròng rọc giếng; tời quay; bàn xoay thợ gốm

Cụm từ
陆路lù lù

陆路: tuyến đường bộ; tuyến đường xuyên đất liền

Cụm từ
碌碌无为lù lù wú wéi

碌碌无为: không có thành tựu; tầm thường; vô tích sự

Cụm từ
陆陆续续lù lù xù xù

陆陆续续: lần lượt; từng cái một; liên tục

Cụm từ
掳掠lǔ lüè

掳掠: cướp bóc; cướp phá; (bóng) chiếm được (tình cảm của mọi người)

Cụm từ
路码表lù mǎ biǎo

路码表: đồng hồ đo quãng đường

Cụm từ
芦鳗lú mán

芦鳗: biến thể của 鱸鰻|鲈鳗[lu2 man2], lươn hoa khổng lồ (Anguilla marmorata)

Cụm từ
鲈鳗lú mán

鲈鳗: (Đài Loan) lươn hoa khổng lồ (Anguilla marmorata), còn gọi là lươn đầm lầy hoặc lươn hoa; (thông tục) (cách nói khác của từ gần như đồng âm…

Cụm từ
鲁莽lǔ mǎng

鲁莽: nóng nảy; bốc đồng; liều lĩnh

Cụm từ
卤莽lǔ mǎng

卤莽: biến thể của 魯莽|鲁莽[lu3 mang3]

Cụm từ
吕蒙Lǚ Méng

吕蒙: Lữ Mông (178-219), tướng nước Ngô thời Tam Quốc

Cụm từ
路面lù miàn

路面: bề mặt đường

Cụm từ
路面电车lù miàn diàn chē

路面电车: (Đài Loan) xe tàu điện chạy trên đường; xe tram

Cụm từ
禄命lù mìng

禄命: số phận của một người trong cuộc đời

Cụm từ
鲁米诺lǔ mǐ nuò

鲁米诺: luminol (hóa học) (từ mượn)

Cụm từ
lún

仑: sắp xếp

Từ vựng
lún

伦: mối quan hệ giữa người với người; trật tự; tính mạch lạc

Từ vựng
lún

囵: dùng trong 囫圇|囫囵[hu2lun2]

Từ vựng
lún

婨: (dùng trong tên nữ) (cũ)

Từ vựng
lún

仑: biến thể của 崙|仑[lun2]

Từ vựng
lún

仑: dùng trong 崑崙|昆仑[Kun1 lun2]

Từ vựng
lún

抡: tuyển chọn

Từ vựng
lún

沦: rơi vào (hủy hoại, lãng quên); bị giảm xuống

Từ vựng
lún

纶: phân loại; vặn tơ; sợi tơ

Từ vựng
lún

芲: tên cây (cổ)

Từ vựng
lùn

论: ý kiến; quan điểm; lý thuyết; học thuyết; thảo luận; nói về; coi như; xem xét; theo; mỗi (kilômét, giờ, v.v.)

Từ vựng
lún

轮: bánh xe; đĩa; vòng; chuyến tàu hơi nước; thay phiên; xoay vòng; lượng từ cho các vật tròn lớn: đĩa, hoặc sự kiện lặp lại: vòng, lượt

Từ vựng
𬬭lún

𬬭: (kim loại); roentgeni (hóa học)

Từ vựng
路南区Lù nán qū

路南区: quận Lunan của thành phố Đường Sơn 唐山市[Tang2 shan1 shi4], Hà Bắc

Cụm từ
路南彝族自治县Lù nán Yí zú Zì zhì xiàn

路南彝族自治县: huyện tự trị dân tộc Di Lunan ở Vân Nam

Cụm từ
伦巴lún bā

伦巴: điệu rumba (từ mượn)

Cụm từ
轮班lún bān

轮班: làm việc theo ca

Cụm từ
轮暴lún bào

轮暴: hiếp dâm tập thể

Cụm từ
仑背Lún bèi

仑背: thị trấn Lunbei hoặc Lunpei ở huyện Vân Lâm 雲林縣|云林县[Yun2 lin2 xian4], Đài Loan

Cụm từ
仑背乡Lún bèi xiāng

仑背乡: thị trấn Lunbei hoặc Lunpei ở huyện Vân Lâm 雲林縣|云林县[Yun2 lin2 xian4], Đài Loan

Cụm từ
伦常lún cháng

伦常: mối quan hệ đúng đắn giữa con người

Cụm từ
轮唱lún chàng

轮唱: hát nối tiếp, luân phiên

Cụm từ
论长道短lùn cháng dào duǎn

论长道短: nghĩa đen: bàn luận về ưu điểm và khuyết điểm của ai đó (thành ngữ); bàn tán

Thành ngữ
轮齿lún chǐ

轮齿: răng bánh răng; răng cưa

Cụm từ
轮船lún chuán

轮船: tàu thủy; tàu hơi nước; thuyền máy; LT:艘[sou1]

Cụm từ
轮次lún cì

轮次: lần lượt; theo lượt; vòng; lượt; ván; phân loại cho vòng, lượt, ván

Cụm từ
轮到lún dào

轮到: đến lượt (của ai đó hoặc cái gì đó)

Cụm từ
论点lùn diǎn

论点: lập luận; dòng lý luận; luận điểm; điểm (thảo luận)

Cụm từ
论调lùn diào

论调: lập luận; quan điểm (đôi khi mang ý chê bai)

Cụm từ
论定lùn dìng

论定: đưa ra phán quyết cuối cùng; đi đến kết luận chắc chắn

Cụm từ
轮渡lún dù

轮渡: phà

Cụm từ
论断lùn duàn

论断: suy luận; phán đoán; suy diễn; phán xét; kết luận

Cụm từ
伦敦Lún dūn

伦敦: Luân Đôn, thủ đô Vương Quốc Anh

Cụm từ
伦敦大学学院Lún dūn Dà xué Xué yuàn

伦敦大学学院: Trường Đại học University College, Luân Đôn

Cụm từ
伦敦大学亚非学院Lún dūn Dà xué Yà Fēi Xué yuàn

伦敦大学亚非学院: Trường Nghiên cứu Phương Đông và Châu Phi, Đại học Luân Đôn (SOAS)

Cụm từ
伦敦国际金融期货交易所Lún dūn Guó jì Jīn róng Qī huò Jiāo yì suǒ

伦敦国际金融期货交易所: Sở giao dịch kỳ hạn tài chính quốc tế Luân Đôn (LIFFE)

Cụm từ
伦敦证券交易所Lún dūn Zhèng quàn Jiāo yì suǒ

伦敦证券交易所: Sở Giao dịch Chứng khoán London (LSE)

Cụm từ
论法lùn fǎ

论法: luận chứng

Cụm từ