Bỏ qua điều hướng
Vui Học Tiếng Trung5 công cụ chuyên sâu
VN
TRA TỪ THẬT DỄGõ chữ Hán, Pinyin hoặc tiếng Việt 你好 谢谢 学习 老师

Từ tiếng Trung theo Pinyin L

Tra các từ tiếng Trung có Pinyin bắt đầu bằng chữ L, kèm chữ Hán, nghĩa tiếng Việt, HSK và ví dụ.

6.895 từ sẵn sàng
历次
lì cì

mỗi (mục theo thứ tự); liên tiếp

Cụm từ
詈词
lì cí

lời lăng mạ; chửi rủa

Cụm từ
丽词
lì cí

lời văn hoa mỹ; cũng được viết là 麗辭|丽辞[li4 ci2]

Cụm từ
丽辞
lì cí

lời văn hoa mỹ; cũng được viết là 麗詞|丽词[li4 ci2]

Cụm từ
力促
lì cù

thúc giục; nài ép (hành động)

Cụm từ
李漼
Lǐ Cuǐ

Li Cui, tên cá nhân của Đường Ý Tông 懿宗[Yi4 zong1] thứ mười tám (833-873), trị vì 859-873

Cụm từ
力挫
lì cuò

giành chiến thắng nhờ nỗ lực kiên trì; đánh bại cạnh tranh khốc liệt

Cụm từ
历代
lì dài

nhiều thế hệ liên tiếp; nhiều triều đại liên tiếp; các triều đại trong quá khứ

Cụm từ
里带
lǐ dài

săm (của lốp xe)

Cụm từ
李代数
Lǐ dài shù

Đại số Lie (toán học)

Cụm từ
李代桃僵
lǐ dài táo jiāng

nghĩa đen: cây mận héo thay cho cây đào; thay thế một điều bằng điều khác; chịu trận thay cho ai đó

Cụm từ
历代志上
Lì dài zhì shàng

Sách Sử ký quyển thứ nhất

Cụm từ
历代志下
Lì dài zhì xià

Sách Sử ký quyển thứ hai

Cụm từ
李旦
Lǐ Dàn

Li Dan, tên cá nhân của Đường Duệ Tông 唐睿宗[Tang2 Rui4 zong1], hoàng đế thứ sáu nhà Đường (662-716), trị vì 684-690 và 710-712

Cụm từ
立蛋
lì dàn

cân bằng trứng (hoạt động phổ biến ở Trung Quốc vào Lập Xuân 立春[Li4 chun1],...); làm cho trứng đứng trên đầu to

Cụm từ
理当
lǐ dāng

nên; phải

Cụm từ
利刀
lì dāo

con dao sắc; dao (vũ khí)

Cụm từ
力道
lì dào

sức mạnh; công lực; hiệu quả

Cụm từ
离岛
lí dǎo

các đảo xa

Cụm từ
立刀旁
lì dāo páng

tên của bộ "đao" 刂[dao1] trong chữ Hán (bộ Khang Hy số 18), xuất hiện trong 到[dao4], 利[li4], 別|别[bie2] v.v

Cụm từ
离岛区
Lí dǎo Qū

Quận Đảo, Tân Giới, Hồng Kông

Cụm từ
力大无比
lì dà wú bǐ

sức mạnh vô địch

Cụm từ
力大无穷
lì dà wú qióng

sức mạnh phi thường; cực kỳ mạnh; mạnh như trâu

Cụm từ
李大钊
Lǐ Dà zhāo

Lý Đại Chiêu (1889-1927), nhà Marxist Trung Quốc thời kỳ đầu và là thành viên sáng lập đảng cộng sản

Cụm từ
利得
lì dé

lợi nhuận; kiếm được

Cụm từ
李德
Lǐ Dé

Otto Braun (1900-1974), cố vấn Quốc tế cộng sản cho đảng cộng sản Trung Quốc giai đoạn 1932-1939

Cụm từ
立德
lì dé

nổi bật nhờ đức hạnh (một trong ba điều bất hủ 三不朽[san1 bu4 xiu3])

Cụm từ
李德林
Lǐ Dé lín

Lý Đức Lâm (530-590), nhà sử học của thời Bắc Ngụy và triều Tùy

Cụm từ
李登辉
Lǐ Dēng huī

Lee Teng-hui (1923-2020), chính trị gia Đài Loan, tổng thống Trung Hoa Dân Quốc 1988-2000

Cụm từ
利得税
lì dé shuì

thuế lợi nhuận

Cụm từ