庐江
Lujiang, một huyện của Hợp Phì 合肥[He2fei2], An Huy
Lujiang, một huyện của Hợp Phì 合肥[He2fei2], An Huy
Chỉ hiển thị mẫu câu sau khi mục từ đã được đối soát riêng để tránh hướng dẫn sai.
Mục từ này chưa có hồ sơ cách dùng đã kiểm duyệt. Website không tự ghép mẫu “chủ ngữ + từ + tân ngữ” vì mỗi từ có khả năng kết hợp và vị trí khác nhau.
Nhấn vào từng từ để xem nghĩa, vị trí và ví dụ riêng.
Lujiang, một huyện của Hợp Phì 合肥[He2fei2], An Huy
›庐阳Lú yángLuyang, một quận của thành phố Hợp Phì 合肥市[He2fei2 Shi4], An Huy
›庐阳区Lú yáng QūLuyang, một quận của thành phố Hefei 合肥市[He2fei2 Shi4], An Huy
›庐山区Lú shān qūquận Lushan của thành phố Cửu Giang 九江市, Giang Tây
›庐山Lú shānquận Lushan của thành phố Cửu Giang 九江市, Giang Tây; Núi Lushan ở Cửu Giang, nổi tiếng là địa điểm nghỉ mát…
›弄堂lòng táng(phương ngữ) hẻm; ngõ
›廖沫沙Liào Mò shāLiao Mosha (1907-1990), nhà báo và nhà tuyên truyền cộng sản, bị phê phán nặng nề và bị giam 10 năm trong…
›廊酒Láng jiǔrượu Benedictine
›Các từ có chứa những chữ trong mục từ này; từ bắt đầu bằng chữ đang tra được ưu tiên trước.