鲁凯族
Rukai, một trong những dân tộc bản địa của Đài Loan
Rukai, một trong những dân tộc bản địa của Đài Loan
Chỉ hiển thị mẫu câu sau khi mục từ đã được đối soát riêng để tránh hướng dẫn sai.
Mục từ này chưa có hồ sơ cách dùng đã kiểm duyệt. Website không tự ghép mẫu “chủ ngữ + từ + tân ngữ” vì mỗi từ có khả năng kết hợp và vị trí khác nhau.
Nhấn vào từng từ để xem nghĩa, vị trí và ví dụ riêng.
Bảo tàng Louvre
›鲁史lǔ shǐLịch sử nước Lỗ; ám chỉ Xuân Thu 春秋
›鲁人Lǔ rénngười Sơn Đông; thường chỉ Khổng Tử; người ngốc nghếch
›鲁君Lǔ jūnvua nước Lỗ (người không trọng dụng Khổng Tử)
›鲁国Lǔ guónước Lỗ, chư hầu thời nhà Chu 周朝|周朝[Zhou1 chao2], nằm ở tây nam Sơn Đông ngày nay 山東|山东[Shan1 dong1], nơi…
›鲁国人Lǔ guó rénngười Sơn Đông; thường chỉ Khổng Tử
›鲁子敬Lǔ Zǐ jìngLu Zijing hay Lư Túc 魯肅|鲁肃 (172-217), chính khách, nhà ngoại giao và chiến lược gia của Đông Ngô 東吳|东吴
›鲁山Lǔ shānhuyện Lushan ở Bình Đỉnh Sơn 平頂山|平顶山[Ping2 ding3 shan1], Hà Nam
›Các từ có chứa những chữ trong mục từ này; từ bắt đầu bằng chữ đang tra được ưu tiên trước.