卢卡申科
Aleksandr Grigoryevich Lukachenko, tổng thống Belarus từ năm 1994
Aleksandr Grigoryevich Lukachenko, tổng thống Belarus từ năm 1994
Chỉ hiển thị mẫu câu sau khi mục từ đã được đối soát riêng để tránh hướng dẫn sai.
Mục từ này chưa có hồ sơ cách dùng đã kiểm duyệt. Website không tự ghép mẫu “chủ ngữ + từ + tân ngữ” vì mỗi từ có khả năng kết hợp và vị trí khác nhau.
Nhấn vào từng từ để xem nghĩa, vị trí và ví dụ riêng.
Roh Moo-hyun (1946-2009), luật sư và chính trị gia Hàn Quốc, tổng thống 2003-2008
›卢卡斯Lú kǎ sīLucas (tên)
›卢因Lú yīnLewin (tên); Kurt Lewin (1890-1944), nhà tâm lý học người Đức-Mỹ của trường phái Gestalt, nổi tiếng với…
›卢卡Lú kǎLucca (thành phố ở Tuscany)
›卢塞恩Lú sài ēnLucerne, Thụy Sĩ
›卢克索Lú kè suǒLuxor, thành phố ở Ai Cập
›卢安达Lú ān dáRwanda (Đài Loan)
›卢布lú bùrúp (đơn vị tiền tệ của Nga) (từ mượn)
›Các từ có chứa những chữ trong mục từ này; từ bắt đầu bằng chữ đang tra được ưu tiên trước.