梨树县
huyện Lishu ở Siping 四平, Jilin
huyện Lishu ở Siping 四平, Jilin
Chỉ hiển thị mẫu câu sau khi mục từ đã được đối soát riêng để tránh hướng dẫn sai.
Mục từ này chưa có hồ sơ cách dùng đã kiểm duyệt. Website không tự ghép mẫu “chủ ngữ + từ + tân ngữ” vì mỗi từ có khả năng kết hợp và vị trí khác nhau.
Nhấn vào từng từ để xem nghĩa, vị trí và ví dụ riêng.
quận Lishu của thành phố Jixi 雞西|鸡西[Ji1 xi1], Hắc Long Giang
›梁河县Liáng hé xiànhuyện Lianghe thuộc châu tự trị dân tộc Thái và Jingpo Đức Hồng 德宏傣族景頗族自治州|德宏傣族景颇族自治州[De2 hong2 Dai3 zu2…
›梁河Liáng héhuyện Lianghe thuộc châu tự trị dân tộc Thái và Jingpo Đức Hồng 德宏傣族景頗族自治州|德宏傣族景颇族自治州[De2 hong2 Dai3 zu2…
›梨涡lí wōmá lúm đồng tiền (của phụ nữ)
›梨树lí shùcây lê
›梨果lí guǒquả loại táo
›梨属lí shǔPyrus, chi cây chứa các loài lê
›梨子lí ziquả lê; LT:個|个[ge4]
›Các từ có chứa những chữ trong mục từ này; từ bắt đầu bằng chữ đang tra được ưu tiên trước.