里氏震级
Thang độ lớn Richter
Thang độ lớn Richter
Chỉ hiển thị mẫu câu sau khi mục từ đã được đối soát riêng để tránh hướng dẫn sai.
Mục từ này chưa có hồ sơ cách dùng đã kiểm duyệt. Website không tự ghép mẫu “chủ ngữ + từ + tân ngữ” vì mỗi từ có khả năng kết hợp và vị trí khác nhau.
Nhấn vào từng từ để xem nghĩa, vị trí và ví dụ riêng.
Richter (thang đo)
›里港Lǐ gǎngthị trấn Likang ở huyện Pingtung 屏東縣|屏东县[Ping2 dong1 Xian4], Đài Loan
›里根Lǐ gēnReagan (tên); Ronald Reagan (1911-2004), tổng thống Mỹ (1981-1989)
›里港乡Lǐ gǎng xiāngXã Ligang ở huyện Bình Đông 屏東縣|屏东县[Ping2 dong1 Xian4], Đài Loan
›里朗威Lǐ lǎng wēiLilongwe, thủ đô của Malawi (Tiếng Trung)
›里尔Lǐ ěrLille (thành phố ở Pháp)
›里昂Lǐ ángLyon, thành phố của Pháp trên sông Rhône
›里瓦几亚条约Lǐ wǎ jī yà Tiáo yuēHiệp ước Livadia (1879) giữa Nga và Trung Quốc, liên quan đến lãnh thổ ở Tân Cương, Trung Quốc, được đàm…
›Các từ có chứa những chữ trong mục từ này; từ bắt đầu bằng chữ đang tra được ưu tiên trước.