隶属
lệ thuộc vào; dưới quyền quản lý của
lệ thuộc vào; dưới quyền quản lý của
隶属 thường mang nghĩa “lệ thuộc vào; dưới quyền quản lý của”; hồ sơ này cung cấp cách dùng nền để tra cứu nhanh và tiếp tục biên tập chuyên sâu.
Nội dung này được tổng hợp từ dữ liệu từ điển và mức độ phổ biến để giúp tra cứu nhanh. Các mục phân biệt từ dễ nhầm và lỗi người Việt chỉ xuất hiện sau khi được biên tập chắc chắn.
Ghi nhớ Hán tự 隶属, pinyin và nghĩa cốt lõi trước; sau đó đối chiếu thêm ví dụ thực tế khi sử dụng.
Mỗi trường hợp được tách riêng theo đúng chức năng, vị trí, mẫu kết hợp và ví dụ.
Diễn tả hành động, quá trình hoặc trạng thái liên quan đến nghĩa của mục từ.
chủ ngữ + từchủ ngữ + phó từ + từtừ + tân ngữ/bổ ngữChọn đáp án để kiểm tra bạn đã hiểu đúng cách dùng hay chưa.
Nhấn vào từng từ để xem nghĩa, vị trí và ví dụ riêng.
đầy tớ; thuộc hạ
›隶书lì shūchữ lệ; lệ thư (phong cách thư pháp Trung Quốc)
›隶体lì tǐxem 隸書|隶书[li4 shu1]
›陇西县Lǒng xī xiànhuyện Long Tây, Định Tây 定西[Ding4 xi1], Cam Túc
›陇西Lǒng xīhuyện Long Tây, Định Tây 定西[Ding4 xi1], Cam Túc
›陇县Lǒng Xiànhuyện Lũng, Bảo Kê 寶雞|宝鸡[Bao3 ji1], Thiểm Tây
›陇海铁路Lǒng Hǎi tiě lùđường sắt Giang Tô – Cam Túc
›陇川县Lǒng chuān xiànhuyện Long Xuyên trong châu tự trị dân tộc Thái và Cảnh Pha Đức Hoành 德宏傣族景頗族自治州|德宏傣族景颇族自治州[De2 hong2 Dai3…
›Các từ có chứa những chữ trong mục từ này; từ bắt đầu bằng chữ đang tra được ưu tiên trước.