李叔同
Liu Shutong (1880-1942), họa sĩ, nhà sư và nhân vật xuất sắc trong Phong trào Văn hóa Mới 新文化運動|新文化运动[Xin1 Wen2 hua4 Yun4 dong4] sau Cách mạng Tân Hợi 辛亥革命[Xin1 hai4 Ge2 ming4] năm 1911
Liu Shutong (1880-1942), họa sĩ, nhà sư và nhân vật xuất sắc trong Phong trào Văn hóa Mới 新文化運動|新文化运动[Xin1 Wen2 hua4 Yun4 dong4] sau Cách mạng Tân Hợi 辛亥革命[Xin1 hai4 Ge2 ming4] năm 1911
Chỉ hiển thị mẫu câu sau khi mục từ đã được đối soát riêng để tránh hướng dẫn sai.
Mục từ này chưa có hồ sơ cách dùng đã kiểm duyệt. Website không tự ghép mẫu “chủ ngữ + từ + tân ngữ” vì mỗi từ có khả năng kết hợp và vị trí khác nhau.
Nhấn vào từng từ để xem nghĩa, vị trí và ví dụ riêng.
Wilhelm Liebknecht (1826-1900), nhà hoạt động chính trị và thành viên sáng lập Đảng Xã hội Chủ nghĩa Đức SPD
›李哲Lǐ ZhéLi Zhe, tên cá nhân của Đường Trung Tông 唐中宗[Tang2 Zhong1 zong1] (656-710), trị vì 705-710
›李商隐Lǐ Shāng yǐnLi Shangyin (khoảng 813-858), nhà thơ đời Đường
›李冶Lǐ YěLi Jilan 李季蘭|李季兰[Li3 Ji4 Lan2] hoặc Li Ye (713-784), nữ thi sĩ đời nhà Đường
›李嘉诚Lǐ Jiā chéngSir Li Ka-shing (1928-), doanh nhân Hồng Kông
›李公朴Lǐ Gōng pǔLý Công Phác (-1946), cộng sản bị Quốc dân đảng giết ở Côn Minh năm 1946
›李四光Lǐ Sì guāngLi Siguang (1889-1971), nhà địa chất sinh ở Mông Cổ, học tại Nhật, nổi bật trong thăm dò dầu mỏ đầu thời…
›李大钊Lǐ Dà zhāoLý Đại Chiêu (1889-1927), nhà Marxist Trung Quốc thời kỳ đầu và là thành viên sáng lập đảng cộng sản
›Các từ có chứa những chữ trong mục từ này; từ bắt đầu bằng chữ đang tra được ưu tiên trước.