李斯特菌
Listeria monocytogenes
Listeria monocytogenes
Chỉ hiển thị mẫu câu sau khi mục từ đã được đối soát riêng để tránh hướng dẫn sai.
Mục từ này chưa có hồ sơ cách dùng đã kiểm duyệt. Website không tự ghép mẫu “chủ ngữ + từ + tân ngữ” vì mỗi từ có khả năng kết hợp và vị trí khác nhau.
Nhấn vào từng từ để xem nghĩa, vị trí và ví dụ riêng.
vi khuẩn listeria
›李斯特氏杆菌Lǐ sī tè shì gǎn jūnvi khuẩn listeria
›李旦Lǐ DànLi Dan, tên cá nhân của Đường Duệ Tông 唐睿宗[Tang2 Rui4 zong1], hoàng đế thứ sáu nhà Đường (662-716), trị vì…
›李昂Lǐ ÁngLi Ang, tên cá nhân của Đường Văn Tông 文宗[Wen2 zong1], hoàng đế thứ mười lăm nhà Đường (809-840), trị vì…
›李斯特Lǐ sī tèFerenc (Franz) Liszt (1811-1886), nhà soạn nhạc người Hungary; Joseph Lister (1883-1897), bác sĩ phẫu thuật…
›李昉Lǐ FǎngLi Fang (925-996), học giả giai đoạn giữa nhà Đường và Tống, tác giả lịch sử hư cấu
›李斯Lǐ SīLý Tư (khoảng 280-208 TCN), triết gia Pháp gia, thư pháp gia và tể tướng nước Tần và triều đại Tần từ năm…
›李昌镐Lǐ Chāng hàoLee Chang-ho (1975-), kỳ thủ cờ vây người Hàn Quốc
›Các từ có chứa những chữ trong mục từ này; từ bắt đầu bằng chữ đang tra được ưu tiên trước.